Từ: 芝麻酱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芝麻酱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 芝 • 麻 • 酱

Nghĩa của 芝麻酱 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī·majiàng] tương vừng; tương mè; dầu mè。把芝麻炒熟、磨碎而制成的酱,有香味,用作调料。也叫麻酱,香油。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芝

chi芝:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma麻:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
mà麻:nhưng mà...
mơ麻:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酱

tương酱:đậu tương
芝麻酱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芝麻酱 Tìm thêm nội dung cho: 芝麻酱