Nghĩa của 芝麻酱 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhī·majiàng] tương vừng; tương mè; dầu mè。把芝麻炒熟、磨碎而制成的酱,有香味,用作调料。也叫麻酱,香油。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芝
| chi | 芝: | chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻
| ma | 麻: | Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng) |
| mà | 麻: | nhưng mà... |
| mơ | 麻: | sáng tinh mơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酱
| tương | 酱: | đậu tương |

Tìm hình ảnh cho: 芝麻酱 Tìm thêm nội dung cho: 芝麻酱
