Nghĩa của 长亲 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎngqīn] bậc cha chú; bà con hàng cha chú (trong dòng họ)。辈分大的亲戚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |

Tìm hình ảnh cho: 长亲 Tìm thêm nội dung cho: 长亲
