Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 附属 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùshǔ] 1. phụ thuộc (nhà máy hay trường học phụ thuộc vào một cơ cấu nào đó)。某一机构所附设或管辖的(学校、医院等)。
附属小学
trường tiểu học phụ thuộc
附属工厂
nhà máy phụ thuộc
2. lệ thuộc; quy thuộc; thuộc。依附;归属。
这所医院附属于医科大学。
bệnh viện này thuộc đại học y khoa.
附属小学
trường tiểu học phụ thuộc
附属工厂
nhà máy phụ thuộc
2. lệ thuộc; quy thuộc; thuộc。依附;归属。
这所医院附属于医科大学。
bệnh viện này thuộc đại học y khoa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 附
| phò | 附: | phò mã |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 属
| chúc | 属: | tiền hậu tương chúc (nối với nhau) |
| thuộc | 属: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |

Tìm hình ảnh cho: 附属 Tìm thêm nội dung cho: 附属
