Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: địa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ địa:

地 địa墬 địa

Đây là các chữ cấu thành từ này: địa

địa [địa]

U+5730, tổng 6 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: di4, de5;
Việt bính: dei6 deng6
1. [阿鼻地獄] a tì địa ngục 2. [隱地] ẩn địa 3. [暗地] ám địa 4. [奧地利] áo địa lợi 5. [陰地] âm địa 6. [大地] đại địa 7. [地道] địa đạo 8. [地頭] địa đầu 9. [地圖] địa đồ 10. [地帶] địa đái 11. [地點] địa điểm 12. [地盤] địa bàn 13. [地球] địa cầu 14. [地震] địa chấn 15. [地質] địa chất 16. [地址] địa chỉ 17. [地主] địa chủ 18. [地志] địa chí 19. [地誌] địa chí 20. [地支] địa chi 21. [地輿] địa dư 22. [地面] địa diện 23. [地界] địa giới 24. [地下] địa hạ 25. [地形] địa hình 26. [地黃] địa hoàng 27. [地券] địa khoán 28. [地利] địa lợi 29. [地理] địa lí 30. [地雷] địa lôi 31. [地獄] địa ngục 32. [地分] địa phận 33. [地府] địa phủ 34. [地方] địa phương 35. [地藏] địa tạng 36. [地層] địa tằng 37. [地脊] địa tích 38. [地租] địa tô 39. [地勢] địa thế 40. [地鐵站] địa thiết trạm 41. [地軸] địa trục 42. [地中海] địa trung hải 43. [地位] địa vị 44. [地域] địa vực 45. [白地] bạch địa 46. [平地] bình địa 47. [甘地] cam địa 48. [境地] cảnh địa 49. [禁地] cấm địa 50. [割地] cát địa 51. [吉地] cát địa 52. [指天畫地] chỉ thiên hoạch địa 53. [戰地] chiến địa 54. [容足地] dung túc địa 55. [客地] khách địa 56. [荊天棘地] kinh thiên cức địa 57. [內地] nội địa 58. [勝地] thắng địa 59. [聖地] thánh địa 60. [陣地] trận địa;

địa

Nghĩa Trung Việt của từ 地

(Danh) Đất, muôn vật cõi đời sinh trưởng trên đó. Cũng chỉ trái đất (địa cầu).
◎Như: đại địa
đất lớn, thiên địa trời đất, địa tâm tâm trái đất.

(Danh)
Đất đai, ruộng đất.
◎Như: canh địa đất trồng trọt, hoang địa đất bỏ hoang.

(Danh)
Mặt đất.
◎Như: cao địa đất cao, oa địa đất trũng, san địa đất đồi núi.
◇Lí Bạch : Sàng tiền minh nguyệt quang, Nghi thị địa thượng sương , (Tĩnh dạ tư ) Trước giường ánh trăng sáng, Ngỡ là sương trên mặt đất.

(Danh)
Khu vực, vùng, chỗ.
◎Như: địa phương nơi chốn, các địa các nơi.

(Danh)
Vị trí, cái ngôi của mình được tới, vị thế.
◎Như: địa vị vị trí (ở nơi nào đó), dịch địa nhi xứ ở vào địa vị (người khác). Trong phép Phật chia ra mười ngôi bồ-tát gọi là thập địa để định rõ chỗ tu hơn kém nhau.

(Danh)
Nền.
◎Như: bạch địa hồng tự nền trắng chữ đỏ.

(Danh)
Tâm ý, chỗ ý chí đạt tới.
◎Như: tâm địa tấm lòng, kiến địa chỗ thấy tới.

(Danh)
Khoảng đường, lộ trình.
◎Như: giá lí cự li tỉnh thành ước hữu tam thập lí địa từ đó cách tỉnh thành chừng ba mươi dặm đường.(Liên) Những, những là. Dùng như chữ đãn .

(Trợ)
Đặt sau các động từ như lập , tọa , ngọa , tương đương như trước , biểu thị mệnh lệnh, hoặc khuyên nhủ: đây, đi, chứ.
◇Tây sương kí 西: San môn hạ lập địa, khán hữu thậm ma nhân lai? , (Đệ nhất bổn ) Thử ra cổng chùa đứng, xem có ai đến không nào?

(Trợ)
Dùng làm tiếng giúp lời, như chữ nhiên trong văn ngôn, để tạo thành trạng từ.
◎Như: hốt địa hốt nhiên, mạch địa bỗng dưng, đặc địa đặc cách thế, khoái khoái địa tẩu đi nhanh.

địa, như "địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa" (vhn)
rịa, như "rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)" (gdhn)

Nghĩa của 地 trong tiếng Trung hiện đại:

[·de]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: ĐỊA
một cách (trợ từ, biểu thị bộ phận đứng trước nó là một trạng ngữ.)。助词,表示它前边的词或词组是状语。
天渐渐地冷了。
trời lạnh dần.
合理地安排和使用劳动力。
sắp xếp và sử dụng hợp lý sức lao động.
实事求是地处理问题。
xử lý vấn đề một cách thực sự cầu thị.
Ghi chú: 另见d́
[dì]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: ĐỊA
1. đất; trái đất; địa cầu; mặt đất; vỏ quả đất。地球;地壳。
天地
trời đất
地层
địa tầng; lớp đất
地质
địa chất
2. lục địa; đất。陆地。
地面
mặt đất
地势
địa thế
高地
đất cao
低地
đất thấp; đất trũng
山地
đất núi
地下水
nước ngầm
3. ruộng; đồng; ruộng đất; đất đai。土地;田地。
荒地
đất hoang
下地干活儿。
ra đồng làm việc
4. mặt nền; sàn nhà; sàn。地面2.。
水泥地
sàn xi-măng
5. khu; miền; vùng。地区1.。
各地
các miền
内地
nội địa
外地
vùng ngoài; nơi xa
6. khu vực hành chính。地区2.。
省地领导
khu vực hành chính tỉnh
地县两级干部
cán bộ hai cấp của huyện
7. địa phương。地方1. (d́fāng)。
8. chỗ; nơi; chốn。地方1. (d́·fang)。
无地自容
không chốn nương thân; không nơi nương tựa; không biết trốn vào đâu.
9. địa điểm; nơi。地点。
目的地
nơi nhằm tới; đi đến đích.
所在地
nơi sở tại
10. địa vị。地位。
易地以处
đặt mình vào địa vị đó mà xử lý.
11. bước; nông nỗi; mức。地步。
置之死地。
thẳng đến chỗ chết.
12. nền。(地儿)花纹或文字的衬托面。
白地红花儿的大碗。
bát to nền trắng hoa đỏ.
白地黑子的木牌。
cái bảng gỗ nền trắng chữ đen.
13. lộ trình; đường đi。路程(用于里数、站数后)。
二十里地
hai mươi dặm đường
两站地
lộ trình qua hai ga.
Ghi chú: 另见·de
Từ ghép:
地板 ; 地板蜡 ; 地磅 ; 地保 ; 地堡 ; 地崩山摧 ; 地表 ; 地表火 ; 地鳖 ; 地鳖虫 ; 地波 ; 地鵏 ; 地步 ; 地财 ; 地层 ; 地产 ; 地潮 ; 地秤 ; 地磁 ; 地磁极 ; 地大物博 ; 地带 ; 地道 ; 地道 ; 地道战 ; 地点 ; 地动 ; 地动山摇 ; 地动仪 ; 地洞 ; 地段 ; 地方 ; 地方 ; 地方病 ; 地方民族主义 ; 地方色彩 ; 地方时 ; 地方税 ; 地方武装 ; 地方戏 ; 地方性植物 ; 地方志 ; 地方主义 ; 地方自治 ; 地府 ; 地覆天翻 ; 地根儿 ; 地埂 ; 地宫 ; 地沟 ;
地瓜 ; 地光 ; 地广人稀 ; 地滚球 ; 地核 ; 地黄 ; 地黄牛 ; 地积 ; 地基 ; 地极 ; 地籍 ; 地价 ; 地角 ; 地角天涯 ; 地脚 ; 地脚螺丝 ; 地窖 ; 地界 ; 地久天长 ; 地块 ; 地牢 ; 地老虎 ; 地老天荒 ; 地雷 ; 地垒 ; 地塄 ; 地犁 ; 地理 ; 地理学 ; 地力 ; 地利 ; 地利人和 ; 地栗 ; 地邻 ; 地垄 ; 地漏 ; 地炉 ; 地脉 ; 地幔 ; 地貌 ; 地面 ; 地面灌溉 ; 地面气压 ; 地面水 ; 地名 ; 地膜 ; 地亩 ; 地菍 ; 地盘 ;
地皮 ; 地痞 ; 地平线 ; 地铺 ; 地契 ; 地气 ; 地堑 ; 地壳 ; 地勤 ; 地球 ; 地球仪 ; 地区 ; 地权 ; 地儿 ; 地热 ; 地煞 ; 地上茎 ; 地声 ; 地势 ; 地势图 ; 地税 ; 地速 ; 地台 ; 地摊 ; 地毯 ; 地铁 ; 地头 ; 地头蛇 ; 地图 ; 地图册 ; 地位 ; 地温 ; 地物 ; 地峡 ; 地下 ; 地下 ; 地下河 ; 地下茎 ; 地下室 ; 地下水 ; 地下铁道 ; 地线 ; 地心 ; 地心说 ; 地心引力 ; 地形 ; 地形图 ; 地学 ; 地穴 ;
地衣 ; 地窨子 ; 地狱 ; 地域 ; 地震 ; 地震波 ; 地震带 ; 地震烈度 ; 地震区 ; 地震仪 ; 地震预报 ; 地震站 ; 地震震级 ; 地政 ; 地支 ; 地址 ; 地志 ; 地质 ; 地质年代 ; 地质学 ; 地中海 ; 地轴 ; 地主 ; 地主阶级 ; 地主之谊 ; 地租

Chữ gần giống với 地:

, , , , , , , , , , , 𡉎, 𡉏, 𡉕, 𡉖,

Chữ gần giống 地

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 地 Tự hình chữ 地 Tự hình chữ 地 Tự hình chữ 地

địa [địa]

U+58AC, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dì, di4;
Việt bính: dei6 zeoi6;

địa

Nghĩa Trung Việt của từ 墬


§ Chữ địa
cổ.
◇Khuất Nguyên : Địa hà cố dĩ đông nam khuynh? ? (Thiên vấn ).

Nghĩa của 墬 trong tiếng Trung hiện đại:

[dì]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 15
Hán Việt: ĐỊA
đất; đất đai; ruộng đất; địa vị。同"地"。

Chữ gần giống với 墬:

, , , ,

Chữ gần giống 墬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 墬 Tự hình chữ 墬 Tự hình chữ 墬 Tự hình chữ 墬

Dịch địa sang tiếng Trung hiện đại:

土地; 大地 《广大的地面。》
土地神 (ông địa)。
盛怒貌。
xem tiền (tiếng lóng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: địa

địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Gới ý 14 câu đối có chữ địa:

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

滿

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

địa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: địa Tìm thêm nội dung cho: địa