Từ: 补助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补助 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔzhù]
trợ cấp; giúp đỡ (về kinh tế) (thường là tổ chức giúp cho cá nhân)。从经济上帮助(多指组织上对个人)。
补助费。
tiền trợ cấp
实物补助。
giúp đỡ bằng hiện vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
补助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补助 Tìm thêm nội dung cho: 补助