Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 阮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阮, chiết tự chữ NGOÃN, NGUYỄN, NGÁN, NGÓN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阮:

阮 nguyễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阮

Chiết tự chữ ngoãn, nguyễn, ngán, ngón bao gồm chữ 阜 元 hoặc 阝 元 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 阮 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 元
  • phụ
  • nguyên
  • 2. 阮 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 元
  • phụ, ấp
  • nguyên
  • nguyễn [nguyễn]

    U+962E, tổng 6 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ruan3, juan4, yuan2;
    Việt bính: jyun2 jyun5;

    nguyễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 阮

    (Danh) Nước Nguyễn , tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh Cam Túc .

    (Danh)
    Tục gọi cháu là nguyễn.
    § Nguyễn Tịch , Nguyễn Hàm hai chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn , cho nên mượn dùng như chữ điệt .

    (Danh)
    Đàn Nguyễn.

    (Danh)
    Họ Nguyễn.

    nguyễn, như "họ Nguyễn" (vhn)
    ngán, như "ngao ngán" (btcn)
    ngón, như "ngón tay" (btcn)
    ngoãn, như "ngoan ngoãn" (btcn)

    Nghĩa của 阮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ruǎn]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 12
    Hán Việt: NGUYỄN
    1. đàn Nguyễn (tên gọi tắt của đàn Hàm)。阮咸(乐器)的简称。
    2. họ Nguyễn。(Ruǎn)姓。
    Từ ghép:
    阮咸

    Chữ gần giống với 阮:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸚,

    Chữ gần giống 阮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阮 Tự hình chữ 阮 Tự hình chữ 阮 Tự hình chữ 阮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阮

    ngoãn:ngoan ngoãn
    ngoẻn: 
    nguyễn:họ Nguyễn
    ngán:ngao ngán
    ngón:ngón tay
    ngỏn: 
    阮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阮 Tìm thêm nội dung cho: 阮