Chữ 阮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阮, chiết tự chữ NGOÃN, NGUYỄN, NGÁN, NGÓN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阮:

阮 nguyễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阮

阮

Chiết tự chữ 阮

Chiết tự chữ ngoãn, nguyễn, ngán, ngón bao gồm chữ 阜 元 hoặc 阝 元 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 阮 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 元
  • 阜 phụ
  • 元 nguyên
  • 2. 阮 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 元
  • 阝 phụ, ấp
  • 元 nguyên
  • nguyễn [nguyễn]

    U+962E, tổng 6 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ruan3, juan4, yuan2;
    Việt bính: jyun2 jyun5;

    阮 nguyễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 阮

    (Danh) Nước Nguyễn 阮, tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh Cam Túc 甘肅.

    (Danh)
    Tục gọi cháu là nguyễn.
    § Nguyễn Tịch 阮籍, Nguyễn Hàm 阮咸 hai chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn 晉, cho nên mượn dùng như chữ điệt 姪.

    (Danh)
    Đàn Nguyễn.

    (Danh)
    Họ Nguyễn.

    nguyễn, như "họ Nguyễn" (vhn)
    ngán, như "ngao ngán" (btcn)
    ngón, như "ngón tay" (btcn)
    ngoãn, như "ngoan ngoãn" (btcn)

    Nghĩa của 阮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ruǎn]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 12
    Hán Việt: NGUYỄN
    1. đàn Nguyễn (tên gọi tắt của đàn Hàm)。阮咸(乐器)的简称。
    2. họ Nguyễn。(Ruǎn)姓。
    Từ ghép:
    阮咸

    Chữ gần giống với 阮:

    阥, 阦, 阧, 阨, 阪, 阬, 阮, 阯, 阰, 阱, 防, 阳, 阴, 阵, 阶, 𨸚,

    Chữ gần giống 阮

    隞, 限, 陘, 陗, 陖, 陕, 陔, 陓, 陒, 陑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阮 Tự hình chữ 阮 Tự hình chữ 阮 Tự hình chữ 阮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阮

    ngoãn阮:ngoan ngoãn
    ngoẻn阮: 
    nguyễn阮:họ Nguyễn
    ngán阮:ngao ngán
    ngón阮:ngón tay
    ngỏn阮: 
    阮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阮 Tìm thêm nội dung cho: 阮