Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: việt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ việt:
Biến thể phồn thể: 鉞;
Pinyin: yue4, hui4;
Việt bính: jyut6;
钺 việt
Pinyin: yue4, hui4;
Việt bính: jyut6;
钺 việt
Nghĩa Trung Việt của từ 钺
Giản thể của chữ 鉞.Nghĩa của 钺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (戉、鉞)
[yuè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: VIỆT
việt (một loại binh khí thời xưa)。古代兵器,青铜或铁制成,形状像板斧而较大。
[yuè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: VIỆT
việt (một loại binh khí thời xưa)。古代兵器,青铜或铁制成,形状像板斧而较大。
Chữ gần giống với 钺:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 钺
鉞,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 粵;
Pinyin: yue4, yu4, zhu4;
Việt bính: jyut6;
粤 việt
việt, như "nước Việt, Việt ngữ" (vhn)
Pinyin: yue4, yu4, zhu4;
Việt bính: jyut6;
粤 việt
Nghĩa Trung Việt của từ 粤
Giản thể của chữ 粵.việt, như "nước Việt, Việt ngữ" (vhn)
Nghĩa của 粤 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuè]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 12
Hán Việt: VIỆT
1. Việt (chỉ hai tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây)。指广东、广西。
两粤
Lưỡng Việt; Lưỡng Quảng
2. Việt (tên gọi khác của Quảng Đông)。广东的别称。
粤 剧
kịch Quảng Đông (loại ca kịch ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc).
Từ ghép:
粤菜 ; 粤剧
Số nét: 12
Hán Việt: VIỆT
1. Việt (chỉ hai tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây)。指广东、广西。
两粤
Lưỡng Việt; Lưỡng Quảng
2. Việt (tên gọi khác của Quảng Đông)。广东的别称。
粤 剧
kịch Quảng Đông (loại ca kịch ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc).
Từ ghép:
粤菜 ; 粤剧
Dị thể chữ 粤
粵,
Tự hình:

Pinyin: yue4, huo2;
Việt bính: jyut6
1. [播越] bá việt 2. [百越] bách việt 3. [隔越] cách việt 4. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn 5. [南越] nam việt 6. [吳越] ngô việt 7. [吳越同舟] ngô việt đồng chu 8. [超越] siêu việt 9. [僭越] tiếm việt 10. [卓越] trác việt;
越 việt, hoạt
Nghĩa Trung Việt của từ 越
(Động) Vượt qua, nhảy qua.◎Như: phiên san việt lĩnh 翻山越嶺 trèo đèo vượt núi, việt tường nhi tẩu 越牆而走 leo qua tường mà chạy.
(Động) Trải qua.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Việt minh niên, chánh thông nhân hòa, bách phế câu hưng 越明年, 政通人和, 百廢俱興 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Trải qua một năm, việc cai trị không gặp khó khăn, dân chúng hòa thuận, mọi việc chỉnh đốn.
(Động) Không theo trật tự, vượt quá phạm vi hoặc lệ thường.
◎Như: việt quyền 越權 vượt quyền.
(Động) Rơi đổ, ngã xuống.
◎Như: vẫn việt 隕越 xô đổ, nói việc hỏng mất.
◇Tả truyện 左傳: Xạ kì tả, việt vu xa hạ, xạ kì hữu, tễ vu xa trung 射其左, 越于車下, 射其右, 斃于車中 (Thành Công nhị niên 成公二年) Bắn bên trái, ngã xuống xe, bắn bên phải, gục trong xe.
(Động) Tan, phát dương, tuyên dương.
◎Như: tinh thần phóng việt 精神放越 tinh thần phát dương.
(Tính) Du dương.
◎Như: kì thanh thanh việt 其聲清越 tiếng của nó trong trẻo du dương.
(Danh) Nước Việt, đất Việt.
(Danh) Giống Việt, ngày xưa các vùng Giang, Chiết, Mân, Việt đều là nói của giống Việt ở gọi là Bách Việt 百越.
◎Như: giống Âu Việt 甌越 thì ở Chiết Giang 浙江, Mân Việt 閩越 thì ở Phúc Kiến 福建, Dương Việt 陽越 thì ở Giang Tây 江西, Nam Việt 南越 thì ở Quảng Đông 廣東, Lạc Việt 駱越 thì ở nước ta, đều là Bách Việt cả.
§ Có khi viết là 粵.
(Danh) Tên riêng của tỉnh Chiết Giang 浙江.
(Danh) Họ Việt.
(Phó) Việt... việt... 越... 越... càng... càng...
◎Như: thì nhật việt cửu phản nhi việt gia thanh tích 時日越久反而越加清晰 thời gian càng lâu càng rõ rệt.Một âm là hoạt.
(Danh) Cái lỗ dưới đàn sắt.
việt, như "Việt Nam" (vhn)
vát, như "chạy vát" (btcn)
vẹt, như "vẹt ra một phía" (btcn)
vượt, như "vượt qua" (btcn)
nhông, như "chạy lông nhông" (gdhn)
vác, như "vác mặt lên" (gdhn)
vệt, như "vệt khói" (gdhn)
vót, như "vót tăm" (gdhn)
Nghĩa của 越 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuè]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: VIỆT
1. vượt qua; nhảy qua。跨过(阻碍);跳过。
越 墙
nhảy qua tường
翻山越 岭
trèo đèo lội suối; trèo đèo vượt suối
2. vượt qua (không theo thứ tự)。不按照一般的次序;超出(范围)。
越 级
vượt cấp
越 权
vượt quyền
3. cao; dâng trào (tiếng hát, tình cảm)。(声音、情感)昂扬。
激越
sự xúc động dâng trào
声音清越
thanh âm trong trẻo cao vút
4. tước đoạt; cướp đoạt; cướp bóc。抢夺。
杀人越 货
giết người cướp của
5. càng... càng... (mức độ phát triển theo sự phát triển của điều kiện)。叠用,表示程度随着条件的发展而发展(跟"愈...愈..."相同)。
脑子越 用越 灵
trí não càng dùng càng linh hoạt
争论越 认真,是非越 清楚。
tranh luận càng nghiêm túc thì phải trái càng rõ ràng.
Ghi chú: 注意:"越来越..."表示程度随着时间发展,如:天气越来越热了。 "越来越..." ngày càng (biểu thị mức độ sẽ phát triển theo thời gian), như "thời tiết ngày càng nóng"
6. nước Việt (tên nước thời Chu, ở phía đông tỉnh Chiết Giang ngày nay, sau này mở rộng đến vùng Giang Tô, Sơn Đông)。周朝国名,原来在今浙江东部,后来扩展到江苏、山东。
7. Việt (chỉ phía đông tỉnh Chiết Giang)。指浙江东部。
8. họ Việt。姓。
Từ ghép:
越北 ; 越冬 ; 越冬作物 ; 越发 ; 越轨 ; 越过 ; 越级 ; 越界 ; 越境 ; 越剧 ; 越礼 ; 越南 ; 越权 ; 越位 ; 越野 ; 越野赛 ; 越野赛跑 ; 越狱 ; 越俎代庖
Số nét: 12
Hán Việt: VIỆT
1. vượt qua; nhảy qua。跨过(阻碍);跳过。
越 墙
nhảy qua tường
翻山越 岭
trèo đèo lội suối; trèo đèo vượt suối
2. vượt qua (không theo thứ tự)。不按照一般的次序;超出(范围)。
越 级
vượt cấp
越 权
vượt quyền
3. cao; dâng trào (tiếng hát, tình cảm)。(声音、情感)昂扬。
激越
sự xúc động dâng trào
声音清越
thanh âm trong trẻo cao vút
4. tước đoạt; cướp đoạt; cướp bóc。抢夺。
杀人越 货
giết người cướp của
5. càng... càng... (mức độ phát triển theo sự phát triển của điều kiện)。叠用,表示程度随着条件的发展而发展(跟"愈...愈..."相同)。
脑子越 用越 灵
trí não càng dùng càng linh hoạt
争论越 认真,是非越 清楚。
tranh luận càng nghiêm túc thì phải trái càng rõ ràng.
Ghi chú: 注意:"越来越..."表示程度随着时间发展,如:天气越来越热了。 "越来越..." ngày càng (biểu thị mức độ sẽ phát triển theo thời gian), như "thời tiết ngày càng nóng"
6. nước Việt (tên nước thời Chu, ở phía đông tỉnh Chiết Giang ngày nay, sau này mở rộng đến vùng Giang Tô, Sơn Đông)。周朝国名,原来在今浙江东部,后来扩展到江苏、山东。
7. Việt (chỉ phía đông tỉnh Chiết Giang)。指浙江东部。
8. họ Việt。姓。
Từ ghép:
越北 ; 越冬 ; 越冬作物 ; 越发 ; 越轨 ; 越过 ; 越级 ; 越界 ; 越境 ; 越剧 ; 越礼 ; 越南 ; 越权 ; 越位 ; 越野 ; 越野赛 ; 越野赛跑 ; 越狱 ; 越俎代庖
Tự hình:

Biến thể giản thể: 粤;
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;
粵 việt
◎Như: việt hữu 粵有 có.
◇Hán Thư 漢書: Việt kì văn nhật, tông thất chi hữu tứ bách nhân 粵其聞日, 宗室之有四百人 (Trạch Phương Tiến truyện 翟方進傳) Nghe nói thời đó, tông thất có bốn trăm người.
(Trợ) Đặt giữa câu, không có nghĩa.
(Danh) Nước Việt, đất Việt. Tỉnh Quảng Đông 廣東, Quảng Tây 廣西 nguyên trước là đất của Bách Việt 百粵, nên gọi hai tỉnh ấy là tỉnh Việt.
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Quảng Đông 廣東.
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;
粵 việt
Nghĩa Trung Việt của từ 粵
(Trợ) Tiếng phát ngữ đầu câu, không có nghĩa.◎Như: việt hữu 粵有 có.
◇Hán Thư 漢書: Việt kì văn nhật, tông thất chi hữu tứ bách nhân 粵其聞日, 宗室之有四百人 (Trạch Phương Tiến truyện 翟方進傳) Nghe nói thời đó, tông thất có bốn trăm người.
(Trợ) Đặt giữa câu, không có nghĩa.
(Danh) Nước Việt, đất Việt. Tỉnh Quảng Đông 廣東, Quảng Tây 廣西 nguyên trước là đất của Bách Việt 百粵, nên gọi hai tỉnh ấy là tỉnh Việt.
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Quảng Đông 廣東.
Dị thể chữ 粵
粤,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 钺;
Pinyin: yue4, hui4;
Việt bính: jyut6
1. [秉鉞] bỉnh việt;
鉞 việt
◇Sử Kí 史記: Uớc thúc kí bố, nãi thiết phu việt 約束既布,乃設鈇鉞 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Kỉ luật ban bố, rồi mới cho bày ra gươm búa.
việt, như "phủ việt (một lại rìu)" (vhn)
Pinyin: yue4, hui4;
Việt bính: jyut6
1. [秉鉞] bỉnh việt;
鉞 việt
Nghĩa Trung Việt của từ 鉞
(Danh) Một loại vũ khí thời xưa, giống cái búa lớn, làm bằng kim loại, thường dùng trong lễ nghi, tượng trưng cho uy quyền của đế vương. Cũng dùng làm hình cụ.◇Sử Kí 史記: Uớc thúc kí bố, nãi thiết phu việt 約束既布,乃設鈇鉞 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Kỉ luật ban bố, rồi mới cho bày ra gươm búa.
việt, như "phủ việt (một lại rìu)" (vhn)
Chữ gần giống với 鉞:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Tự hình:

Pinyin: yue4, shan4;
Việt bính: jyut6;
樾 việt
Nghĩa Trung Việt của từ 樾
(Danh) Bóng rợp của cây.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Vũ Vương ấm yết nhân ư việt hạ 武王蔭暍人於樾下 (Nhân gian 人間) Vũ Vương che người bị cảm nắng dưới bóng cây.
vẹt, như "rừng vẹt" (vhn)
vụt, như "vụt một giây" (btcn)
việt, như "việt (nấp bóng cây)" (gdhn)
Nghĩa của 樾 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuè]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: VIỆT
bóng râm; bóng mát。树阴。
Số nét: 16
Hán Việt: VIỆT
bóng râm; bóng mát。树阴。
Chữ gần giống với 樾:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Tự hình:

Dịch việt sang tiếng Trung hiện đại:
钺 《古代兵器, 青铜或铁制成, 形状像板斧而较大。》超越 《超出; 越过。》Việt
越 《指浙江东部。》
越南 《越南亚洲东南的一个国家, 位于南中国海岸的印度支那半岛东部。它在19世纪被法国占领。在1954年奠边府战役中法国驻军崩溃后, 它被分割成北越和南越两部分。1975年4月30日越南战争结束后这个国家 才重新统一起来。河内是首都, 胡志明市是最大的城市。人口76, 324, 753。》
粤 《指广东、广西。》
Lưỡng Việt; Lưỡng Quảng
两粤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: việt
| việt | 戉: | việt (rìu người xưa) |
| việt | 樾: | việt (nấp bóng cây) |
| việt | 粤: | nước Việt, Việt ngữ |
| việt | 越: | Việt Nam |
| việt | 鉞: | phủ việt (một lại rìu) |
Gới ý 15 câu đối có chữ việt:
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

Tìm hình ảnh cho: việt Tìm thêm nội dung cho: việt
