Từ: khế đất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khế đất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khế • đất

Dịch khế đất sang tiếng Trung hiện đại:

地契 《买卖土地时所立的契约。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khế

khế喫:trái khế
khế契:khế ước
khế揳:cây khế
khế栔:khế ước; nấu khế
khế楔:cây khế
khế瘈:khế (bệnh phong cuồng giẫy giụa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đất

đất坦:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất𡐙:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất待:đất đai, quả đất, ruộng đất
khế đất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khế đất Tìm thêm nội dung cho: khế đất