Từ: bức khăn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bức khăn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bức • khăn

Dịch bức khăn sang tiếng Trung hiện đại:

餐巾 《用餐时为防止弄脏衣服放在膝上或胸前的方巾。》 khăn ăn
头巾 《裹头的布。》 khăn chít đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: bức

bức偪:bức cung
bức堛: 
bức幅:bức tranh
bức愊:bức bối
bức󱑦: 
bức煏:nóng bức; bức bối
bức皕: 
bức蝠:biển bức (con dơi)
bức輻: 
bức辐: 
bức逼:bức bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: khăn

khăn𫩒:khó khăn
khăn巾:khó khăn
khăn󱏻:khó khăn

Gới ý 23 câu đối có chữ bức:

鳥語花香仲春一幅天然畫,賓歡主樂嘉客滿堂錦上花

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

bức khăn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bức khăn Tìm thêm nội dung cho: bức khăn