Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bức khăn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bức khăn:
Dịch bức khăn sang tiếng Trung hiện đại:
餐巾 《用餐时为防止弄脏衣服放在膝上或胸前的方巾。》 khăn ăn头巾 《裹头的布。》 khăn chít đầu
Nghĩa chữ nôm của chữ: bức
| bức | 偪: | bức cung |
| bức | 堛: | |
| bức | 幅: | bức tranh |
| bức | 愊: | bức bối |
| bức | : | |
| bức | 煏: | nóng bức; bức bối |
| bức | 皕: | |
| bức | 蝠: | biển bức (con dơi) |
| bức | 輻: | |
| bức | 辐: | |
| bức | 逼: | bức bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khăn
| khăn | 𫩒: | khó khăn |
| khăn | 巾: | khó khăn |
| khăn | : | khó khăn |
Gới ý 23 câu đối có chữ bức:

Tìm hình ảnh cho: bức khăn Tìm thêm nội dung cho: bức khăn
