Từ: 附耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 附耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 附耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù"ěr] thì thầm; kề tai nói nhỏ; ghé tai nói thầm。嘴贴近别人的耳边(小声说话)。
附耳低语
kề tai nói nhỏ
他们俩附耳谈了几句。
hai người ấy ghé tai nói thầm vài câu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
附耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 附耳 Tìm thêm nội dung cho: 附耳