Từ: 附载 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 附载:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 附载 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùzǎi] ghi chú thêm; ghi thêm。附带记载。
省委的报告后面还附载了三个县委的调查报告。
sau báo cáo của tỉnh uỷ có ghi thêm báo cáo điều tra của ba huyện uỷ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 载

tải:vận tải
附载 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 附载 Tìm thêm nội dung cho: 附载