Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 附载 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùzǎi] ghi chú thêm; ghi thêm。附带记载。
省委的报告后面还附载了三个县委的调查报告。
sau báo cáo của tỉnh uỷ có ghi thêm báo cáo điều tra của ba huyện uỷ.
省委的报告后面还附载了三个县委的调查报告。
sau báo cáo của tỉnh uỷ có ghi thêm báo cáo điều tra của ba huyện uỷ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 附
| phò | 附: | phò mã |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 载
| tải | 载: | vận tải |

Tìm hình ảnh cho: 附载 Tìm thêm nội dung cho: 附载
