Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 霜降 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuāngjiàng] tiết sương giáng (vào ngày 23 hoặc 24 tháng 10)。二十四节气之一,在10月23日或24日。参看〖节气〗、〖二十四节气〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霜
| sương | 霜: | hạt sương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 降
| dán | 降: | |
| giuống | 降: | giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp) |
| giáng | 降: | giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| nháng | 降: | nhấp nháng |

Tìm hình ảnh cho: 霜降 Tìm thêm nội dung cho: 霜降
