Từ: 倡優 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倡優:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倡 • 優

xướng ưu
Đào hát và kép hát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倡

xướng倡:thủ xướng (nêu lên đầu), xướng nghị (kiến nghị)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 優

ưu優:ưu phiền, ưu thế
倡優 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倡優 Tìm thêm nội dung cho: 倡優