Từ: 客卿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客卿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 客卿 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèqīng] khách khanh (thời xưa dùng để chỉ những người ở các nước chư hầu làm quan ở bản quốc)。古代指在本国做官的其他诸侯国的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卿

khanh:khanh tướng
khành:cười khành khạch
客卿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客卿 Tìm thêm nội dung cho: 客卿