Từ: 彩旗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩旗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 彩 • 旗

Nghĩa của 彩旗 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎiqí] cờ màu。彩色的旗子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn彩:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái彩:sắc thái
thể彩:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ旗:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
kì旗:quốc kì
kỳ旗:quốc kỳ
彩旗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彩旗 Tìm thêm nội dung cho: 彩旗