Từ: 拗口令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拗口令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拗口令 trong tiếng Trung hiện đại:

[àokǒulìng] vè đọc nhịu; cụm từ đọc líu lưỡi (vè khó đọc nên dễ nhịu); cụm từ khó phát âm đúng hoặc khó phát âm nhanh (Ví dụ như câu:Nồi đồng nấu ốc, nồi đất nấu ếch)。(拗口令儿)一种语言游戏,用声、韵、调极易混同的字交叉重叠编成,句子,要求一口气急速念出,说快了读音容易发生错误。有的地区叫急口令。 见〖绕口令〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拗

húc:húc đầu
nữu:nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)
ảo:mờ ảo
ấu:trái ấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
拗口令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拗口令 Tìm thêm nội dung cho: 拗口令