Từ: 肠结核 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肠结核:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肠结核 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángjiéhé] bệnh lao ruột (y)。病,由结核菌侵入肠部引起。症状是腹痛、腹泻与便秘交替发生、大便中有时有脓血。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột
肠结核 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肠结核 Tìm thêm nội dung cho: 肠结核