Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 选拔 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuǎnbá] tuyển chọn (nhân tài)。挑选(人才)。
选拔赛
thi tuyển
选拔运动员。
tuyển vận động viên; lựa chọn vận động viên
选拔赛
thi tuyển
选拔运动员。
tuyển vận động viên; lựa chọn vận động viên
Nghĩa chữ nôm của chữ: 选
| tuyển | 选: | tuyển chọn; thi tuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |

Tìm hình ảnh cho: 选拔 Tìm thêm nội dung cho: 选拔
