Từ: 选拔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 选拔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 选拔 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuǎnbá] tuyển chọn (nhân tài)。挑选(人才)。
选拔赛
thi tuyển
选拔运动员。
tuyển vận động viên; lựa chọn vận động viên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo
选拔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 选拔 Tìm thêm nội dung cho: 选拔