Từ: 肠绒毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肠绒毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 肠 • 绒 • 毛

Nghĩa của 肠绒毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángróngmáo] lông tơ thành ruột。小肠内壁黏膜上象绒毛的组织,内含小血管,有吸收养料的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng肠:dạ tràng
trướng肠:cổ trướng
trường肠:trường (ruột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒

nhung绒:áo nhung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao毛:lông mao
mau毛:mau chóng
mào毛:mào gà
肠绒毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肠绒毛 Tìm thêm nội dung cho: 肠绒毛