Từ: 卑恭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卑恭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卑恭 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēigōng] nhún nhường dễ bảo; khiêm tốn ngoan ngoãn。谦卑恭逊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卑

bấy:bấy lâu
te:le te
ti:ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭

cung:cung chúc, cung kính
卑恭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卑恭 Tìm thêm nội dung cho: 卑恭