Từ: 切削 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切削:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 切削 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiēxiāo] cắt gọt; tiện。利用机床的刀具或砂轮等削去作件的一部分,使作件具有一定形状、尺寸和表面光洁度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 削

tước:tước vỏ cây
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)
tược:vườn tược
tượt:tượt đầu gối
切削 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 切削 Tìm thêm nội dung cho: 切削