Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 缾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缾, chiết tự chữ BÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缾:

缾 bình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缾

Chiết tự chữ bình bao gồm chữ 缶 并 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

缾 cấu thành từ 2 chữ: 缶, 并
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • tinh, tính, tịnh
  • bình [bình]

    U+7F3E, tổng 12 nét, bộ Phẫu 缶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ping2;
    Việt bính: ping4;

    bình

    Nghĩa Trung Việt của từ 缾

    (Danh) Đồ đựng rượu, nước, v.v., miệng nhỏ bụng to.
    § Thông bình
    .
    ◇Đào Uyên Minh : Dư gia bần, canh thực bất túc dĩ tự cấp; ấu trĩ doanh thất, bình vô trữ túc , ; , (Quy khứ lai từ , Tự ) Nhà ta nghèo, cày cấy trồng trọt không đủ tự cung ứng; con trẻ đầy nhà, bình không chứa thóc gạo.
    bình, như "bình rượu" (vhn)

    Chữ gần giống với 缾:

    , ,

    Dị thể chữ 缾

    ,

    Chữ gần giống 缾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缾 Tự hình chữ 缾 Tự hình chữ 缾 Tự hình chữ 缾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缾

    bình:bình rượu
    缾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缾 Tìm thêm nội dung cho: 缾