Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缾, chiết tự chữ BÌNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缾:
缾
Pinyin: ping2;
Việt bính: ping4;
缾 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 缾
(Danh) Đồ đựng rượu, nước, v.v., miệng nhỏ bụng to.§ Thông bình 瓶.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Dư gia bần, canh thực bất túc dĩ tự cấp; ấu trĩ doanh thất, bình vô trữ túc 余家貧, 耕植不足以自給; 幼稚盈室, 缾無儲粟 (Quy khứ lai từ 歸去來辭, Tự 序) Nhà ta nghèo, cày cấy trồng trọt không đủ tự cung ứng; con trẻ đầy nhà, bình không chứa thóc gạo.
bình, như "bình rượu" (vhn)
Dị thể chữ 缾
瓶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缾
| bình | 缾: | bình rượu |

Tìm hình ảnh cho: 缾 Tìm thêm nội dung cho: 缾
