yếm thế
Chán đời, muốn thoát li trần tục.
◇Bào Chiếu 鮑照:
Tình cao bất luyến tục, Yếm thế lạc tầm tiên
情高不戀俗, 厭世樂尋仙 (Bạch vân 白雲) Tình cao thượng không quyến luyến trần tục, Chán đời đi tìm tiên.Từ giã cõi đời, chết.
◎Như:
bách tuế yếm thế
百歲厭世 trăm tuổi từ giã cuộc đời.
Nghĩa của 厌世 trong tiếng Trung hiện đại:
bi quan chán đời。 悲观消极,厌弃人生。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厭
| im | 厭: | im ả, im ắng, im ỉm |
| yếm | 厭: | yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời) |
| êm | 厭: | êm ả; êm ái |
| ướm | 厭: | ướm hỏi |
| ếm | 厭: | ếm bùa (bỏ bùa làm hại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 厭世 Tìm thêm nội dung cho: 厭世
