Từ: 施工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 施工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 施工 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīgōng] thi công。按照设计的规格和要求建筑房屋、桥梁、道路、水利工程等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
施工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 施工 Tìm thêm nội dung cho: 施工