Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 听命 trong tiếng Trung hiện đại:
[tīngmìng] 1. mặc cho số phận; phó thác cho trời。听天由命。
2. nghe theo mệnh lệnh。听从命令。
俯首听命
cúi đầu ngoan ngoãn nghe theo mệnh lệnh
2. nghe theo mệnh lệnh。听从命令。
俯首听命
cúi đầu ngoan ngoãn nghe theo mệnh lệnh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 听
| thính | 听: | rất thính tai |
| xính | 听: | xúng xính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 听命 Tìm thêm nội dung cho: 听命
