Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 智 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 智, chiết tự chữ TRÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 智:

智 trí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 智

Chiết tự chữ trí bao gồm chữ 知 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

智 cấu thành từ 2 chữ: 知, 日
  • tri, trí, trơ
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • trí [trí]

    U+667A, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4, zhi1;
    Việt bính: zi3
    1. [大智] đại trí 2. [大智若愚] đại trí nhược ngu 3. [機智] cơ trí 4. [睿智] duệ trí 5. [材智高奇] tài trí cao kì;

    trí

    Nghĩa Trung Việt của từ 智

    (Tính) Khôn, hiểu thấu sự lí. Trái với ngu .
    ◎Như: trí giả thiên lự tất hữu nhất thất người khôn suy nghĩ chu đáo mà vẫn khó tránh khỏi sai sót.

    (Tính)
    Nhiều mưu kế, tài khéo.

    (Danh)
    Trí khôn, trí tuệ, hiểu biết.
    ◎Như: tài trí tài cán và thông minh, túc trí đa mưu đầy đủ thông minh và nhiều mưu kế, đại trí nhược ngu người thật biết thì như là ngu muội.
    ◇Sử Kí : Ngô ninh đấu trí, bất năng đấu lực , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Ta thà đấu trí, chứ không biết đấu lực.

    (Danh)
    Họ Trí.
    trí, như "trí tuệ" (vhn)

    Nghĩa của 智 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRÍ
    1. có trí tuệ; thông minh。有智慧;聪明。
    明智
    sáng suốt
    智者千虑,必有一失。
    dù thông minh nhưng cũng có lúc thiếu sáng suốt.
    2. kiến thức; trí tuệ。智慧;见识。
    足智多谋
    túc trí đa mưu
    智勇双全
    trí dũng song toàn
    吃一堑,长一智。
    một lần ngã là một lần bớt dại; đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
    3. họ Trí。姓。
    Từ ghép:
    智齿 ; 智多星 ; 智慧 ; 智利 ; 智力 ; 智龄 ; 智略 ; 智谋 ; 智囊 ; 智能 ; 智商 ; 智术 ; 智育

    Chữ gần giống với 智:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

    Chữ gần giống 智

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 智 Tự hình chữ 智 Tự hình chữ 智 Tự hình chữ 智

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

    tré: 
    trí:trí tuệ
    智 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 智 Tìm thêm nội dung cho: 智