Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 智 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 智, chiết tự chữ TRÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 智:
智
Pinyin: zhi4, zhi1;
Việt bính: zi3
1. [大智] đại trí 2. [大智若愚] đại trí nhược ngu 3. [機智] cơ trí 4. [睿智] duệ trí 5. [材智高奇] tài trí cao kì;
智 trí
Nghĩa Trung Việt của từ 智
(Tính) Khôn, hiểu thấu sự lí. Trái với ngu 愚.◎Như: trí giả thiên lự tất hữu nhất thất 智者千慮必有一失 người khôn suy nghĩ chu đáo mà vẫn khó tránh khỏi sai sót.
(Tính) Nhiều mưu kế, tài khéo.
(Danh) Trí khôn, trí tuệ, hiểu biết.
◎Như: tài trí 才智 tài cán và thông minh, túc trí đa mưu 足智多謀 đầy đủ thông minh và nhiều mưu kế, đại trí nhược ngu 大智若愚 người thật biết thì như là ngu muội.
◇Sử Kí 史記: Ngô ninh đấu trí, bất năng đấu lực 吾寧鬥智, 不能鬥力 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Ta thà đấu trí, chứ không biết đấu lực.
(Danh) Họ Trí.
trí, như "trí tuệ" (vhn)
Nghĩa của 智 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: TRÍ
1. có trí tuệ; thông minh。有智慧;聪明。
明智
sáng suốt
智者千虑,必有一失。
dù thông minh nhưng cũng có lúc thiếu sáng suốt.
2. kiến thức; trí tuệ。智慧;见识。
足智多谋
túc trí đa mưu
智勇双全
trí dũng song toàn
吃一堑,长一智。
một lần ngã là một lần bớt dại; đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
3. họ Trí。姓。
Từ ghép:
智齿 ; 智多星 ; 智慧 ; 智利 ; 智力 ; 智龄 ; 智略 ; 智谋 ; 智囊 ; 智能 ; 智商 ; 智术 ; 智育
Số nét: 12
Hán Việt: TRÍ
1. có trí tuệ; thông minh。有智慧;聪明。
明智
sáng suốt
智者千虑,必有一失。
dù thông minh nhưng cũng có lúc thiếu sáng suốt.
2. kiến thức; trí tuệ。智慧;见识。
足智多谋
túc trí đa mưu
智勇双全
trí dũng song toàn
吃一堑,长一智。
một lần ngã là một lần bớt dại; đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
3. họ Trí。姓。
Từ ghép:
智齿 ; 智多星 ; 智慧 ; 智利 ; 智力 ; 智龄 ; 智略 ; 智谋 ; 智囊 ; 智能 ; 智商 ; 智术 ; 智育
Chữ gần giống với 智:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智
| tré | 智: | |
| trí | 智: | trí tuệ |

Tìm hình ảnh cho: 智 Tìm thêm nội dung cho: 智
