Từ: dũa phá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dũa phá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dũa • phá

Dịch dũa phá sang tiếng Trung hiện đại:

机
细锉刀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dũa

dũa󰗸:dũa (xem giũa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phá

phá𫮒:phá (con đập)
phá破:phá tan
dũa phá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dũa phá Tìm thêm nội dung cho: dũa phá