Cao su chống va đập cửa

Từ: 提行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 提行 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíháng] xuống dòng; xuống hàng。书写或排版时另起一行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
提行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提行 Tìm thêm nội dung cho: 提行