khánh hạ
Lễ mừng, chúc mừng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Đàm, Thượng thính tri Tào quân tự thối, toại tương khánh hạ
譚, 尚聽知曹軍自退, 遂相慶賀 (Đệ tam thập nhị hồi) (Viên) Đàm và (Viên) Thượng thấy quân Tào Tháo rút lui, cùng nhau ăn mừng.
Nghĩa của 庆贺 trong tiếng Trung hiện đại:
庆贺胜利。
chúc mừng thắng lợi.
庆贺老张立功。
chúc mừng anh Trương lập công.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慶
| khánh | 慶: | khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh |
| khương | 慶: | khương (xem Khánh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 賀
| hạ | 賀: | hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng) |

Tìm hình ảnh cho: 慶賀 Tìm thêm nội dung cho: 慶賀
