Chữ 剑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剑, chiết tự chữ KIẾM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剑:

剑 kiếm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 剑

剑

Chiết tự chữ 剑

Chiết tự chữ kiếm bao gồm chữ 佥 刀 hoặc 佥 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剑 cấu thành từ 2 chữ: 佥, 刀
  • 佥 thiêm
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 剑 cấu thành từ 2 chữ: 佥, 刂
  • 佥 thiêm
  • 刂 đao, đao đứng
  • kiếm [kiếm]

    U+5251, tổng 9 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 劍;
    Pinyin: jian4;
    Việt bính: gim3;

    剑 kiếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 剑

    Giản thể của chữ 劍.
    kiếm, như "thanh kiếm; kiếm hiệp" (gdhn)

    Nghĩa của 剑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (劍)
    [jiàn]
    Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 9
    Hán Việt: KIẾM
    thanh gươm; thanh kiếm; kiếm。古代兵器,青铜或铁制成,长条形,一端尖,两边有刃,安有短柄,可以佩带在身旁。
    Từ ghép:
    剑拔弩张 ; 剑齿虎 ; 剑齿象 ; 剑兰 ; 剑麻 ; 剑眉 ; 剑侠

    Chữ gần giống với 剑:

    㓧, 㓨, 㓩, 㓪, 剃, 剄, 剅, 則, 剉, 削, 剋, 剌, 前, 剎, 剏, 剐, 剑, 𠜬, 𠜭, 𠜮, 𠜯,

    Dị thể chữ 剑

    劍,

    Chữ gần giống 剑

    剃, 剰, 捡, 剩, 剫, 钊, 剬, 剭, 剮, 副,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剑 Tự hình chữ 剑 Tự hình chữ 剑 Tự hình chữ 剑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑

    kiếm剑:thanh kiếm; kiếm hiệp
    剑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剑 Tìm thêm nội dung cho: 剑