Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 剑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剑, chiết tự chữ KIẾM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剑:
剑
Biến thể phồn thể: 劍;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gim3;
剑 kiếm
kiếm, như "thanh kiếm; kiếm hiệp" (gdhn)
Pinyin: jian4;
Việt bính: gim3;
剑 kiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 剑
Giản thể của chữ 劍.kiếm, như "thanh kiếm; kiếm hiệp" (gdhn)
Nghĩa của 剑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (劍)
[jiàn]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: KIẾM
thanh gươm; thanh kiếm; kiếm。古代兵器,青铜或铁制成,长条形,一端尖,两边有刃,安有短柄,可以佩带在身旁。
Từ ghép:
剑拔弩张 ; 剑齿虎 ; 剑齿象 ; 剑兰 ; 剑麻 ; 剑眉 ; 剑侠
[jiàn]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: KIẾM
thanh gươm; thanh kiếm; kiếm。古代兵器,青铜或铁制成,长条形,一端尖,两边有刃,安有短柄,可以佩带在身旁。
Từ ghép:
剑拔弩张 ; 剑齿虎 ; 剑齿象 ; 剑兰 ; 剑麻 ; 剑眉 ; 剑侠
Dị thể chữ 剑
劍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑
| kiếm | 剑: | thanh kiếm; kiếm hiệp |

Tìm hình ảnh cho: 剑 Tìm thêm nội dung cho: 剑
