Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 清苦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清苦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清苦 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngkǔ] bần khổ; bần hàn (thời xưa thường chỉ cuộc sống nghèo nàn của những người đi học)。贫苦(旧时多形容读书人)。
生活清苦。
cuộc sống bần hàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù
清苦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清苦 Tìm thêm nội dung cho: 清苦