Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 王昭君 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 王昭君:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vương chiêu quân
Chỉ cung nhân
Vương Tường
嬙 thời Hán Nguyên Đế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昭

chiu:chắt chiu
chiêu:chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ
王昭君 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 王昭君 Tìm thêm nội dung cho: 王昭君