Từ: 集腋成裘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集腋成裘:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 集 • 腋 • 成 • 裘

Nghĩa của 集腋成裘 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíyèchéngqiú] Hán Việt: TẬP DỊCH THÀNH CẦU
góp ít thành nhiều; tích tiểu thành đại; góp gió thành bão; kiến tha lâu đầy tổ。狐狸腋下的皮虽然很小,但是聚集起来就能缝成一件皮袍。比喻积少成多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập集: 
tập集:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp集:thẳng tắp
tợp集:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腋

dạ腋:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dịch腋:dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)
nách腋:một nách ba con
nịch腋:chắc nịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裘

cầu裘:hồ cầu (áo da thú)
cừu裘:hồ cừu (áo lông thú)
集腋成裘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集腋成裘 Tìm thêm nội dung cho: 集腋成裘