Chữ 嬙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬙, chiết tự chữ TƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬙:

嬙 tường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嬙

Chiết tự chữ tường bao gồm chữ 女 嗇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嬙 cấu thành từ 2 chữ: 女, 嗇
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • sắc
  • tường [tường]

    U+5B19, tổng 16 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiang2;
    Việt bính: coeng4
    1. [王嬙] vương tường;

    tường

    Nghĩa Trung Việt của từ 嬙

    (Danh) Một chức quan đàn bà ngày xưa.
    ◇Đỗ Mục
    : Phi tần dắng tường, vương tử hoàng tôn, từ lâu hạ điện liễn lai ư Tần , , 殿 (A phòng cung phú ) Các bà phi tần, thị nữ, các ông vương tử hoàng tôn dời lầu, xuống điện, cỡi xe về nhà Tần.
    tường, như "cát tường (thấp hơn phi tần)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嬙:

    , , , , , , , , , , , , , 𡢻, 𡢼, 𡢽, 𡣄,

    Dị thể chữ 嬙

    ,

    Chữ gần giống 嬙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嬙 Tự hình chữ 嬙 Tự hình chữ 嬙 Tự hình chữ 嬙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬙

    tường:cát tường (thấp hơn phi tần)
    嬙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嬙 Tìm thêm nội dung cho: 嬙