Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嬙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬙, chiết tự chữ TƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬙:
嬙
Biến thể giản thể: 嫱;
Pinyin: qiang2;
Việt bính: coeng4
1. [王嬙] vương tường;
嬙 tường
◇Đỗ Mục 杜牧: Phi tần dắng tường, vương tử hoàng tôn, từ lâu hạ điện liễn lai ư Tần 妃嬪媵嬙, 王子皇孫, 辭樓下殿輦來於秦 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Các bà phi tần, thị nữ, các ông vương tử hoàng tôn dời lầu, xuống điện, cỡi xe về nhà Tần.
tường, như "cát tường (thấp hơn phi tần)" (gdhn)
Pinyin: qiang2;
Việt bính: coeng4
1. [王嬙] vương tường;
嬙 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 嬙
(Danh) Một chức quan đàn bà ngày xưa.◇Đỗ Mục 杜牧: Phi tần dắng tường, vương tử hoàng tôn, từ lâu hạ điện liễn lai ư Tần 妃嬪媵嬙, 王子皇孫, 辭樓下殿輦來於秦 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Các bà phi tần, thị nữ, các ông vương tử hoàng tôn dời lầu, xuống điện, cỡi xe về nhà Tần.
tường, như "cát tường (thấp hơn phi tần)" (gdhn)
Dị thể chữ 嬙
嫱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬙
| tường | 嬙: | cát tường (thấp hơn phi tần) |

Tìm hình ảnh cho: 嬙 Tìm thêm nội dung cho: 嬙
