Từ: 挂账 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂账:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂账 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàzhàng] cho nợ; cho chịu; cho ký sổ。赊账。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 
挂账 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂账 Tìm thêm nội dung cho: 挂账