Từ: 间种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 间种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 间种 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànzhǒng] trồng xen。在同一快地同一生长季或同一时间生长二种或二种以上的作物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
间种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 间种 Tìm thêm nội dung cho: 间种