Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thiệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ thiệt:
Pinyin: she2, gua1;
Việt bính: sit3 sit6
1. [百舌鳥] bách thiệt điểu 2. [筆舌] bút thiệt 3. [鼓舌] cổ thiệt 4. [口舌] khẩu thiệt 5. [刮舌] quát thiệt 6. [三寸舌] tam thốn thiệt 7. [赤口白舌] xích khẩu bạch thiệt;
舌 thiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 舌
(Danh) Lưỡi.§ Lưỡi dùng để nói, nên người thông dịch gọi là thiệt nhân 舌人, thầy giáo (như làm nghề đi cày bằng lưỡi) gọi là thiệt canh 舌耕.
(Danh) Vật có hình như cái lưỡi.
◎Như: hỏa thiệt 火舌 ngọn lửa, mộc thiệt 木舌 quả lắc (trong chuông), mạo thiệt 帽舌 lưỡi trai (mũ).
thiệt, như "thiệt (cái lưỡi)" (vhn)
thịt, như "thịt (thức ăn); ăn thịt" (gdhn)
Nghĩa của 舌 trong tiếng Trung hiện đại:
[shé]Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 6
Hán Việt: THIỆT
1. lưỡi。舌头。
2. hình lưỡi。像舌头的东西。
帽舌。
vành mũ.
火舌。
ngọn lửa.
3. quả lắc (chuông đồng hồ)。铃或铎中的锤。
Từ ghép:
舌敝唇焦 ; 舌根音 ; 舌耕 ; 舌尖音 ; 舌剑唇枪 ; 舌面后音 ; 舌面前音 ; 舌苔 ; 舌头 ; 舌下神经 ; 舌下腺 ; 舌咽神经 ; 舌炎 ; 舌蝇 ; 舌战 ; 舌状花
Số nét: 6
Hán Việt: THIỆT
1. lưỡi。舌头。
2. hình lưỡi。像舌头的东西。
帽舌。
vành mũ.
火舌。
ngọn lửa.
3. quả lắc (chuông đồng hồ)。铃或铎中的锤。
Từ ghép:
舌敝唇焦 ; 舌根音 ; 舌耕 ; 舌尖音 ; 舌剑唇枪 ; 舌面后音 ; 舌面前音 ; 舌苔 ; 舌头 ; 舌下神经 ; 舌下腺 ; 舌咽神经 ; 舌炎 ; 舌蝇 ; 舌战 ; 舌状花
Chữ gần giống với 舌:
舌,Tự hình:

Pinyin: she2, tie2, die2, ye4;
Việt bính: dip6 sip3 sit3;
揲 thiệt, điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 揲
(Động) Dùng tay đếm vật.§ Ngày xưa, đếm cỏ thi để bói cát hung.
◇Dịch Kinh 易經: Thiệt chi dĩ tứ, dĩ tượng tứ thì 揲之以四, 以象四時 (Hệ từ thượng 繫辭上) Đếm cỏ thi lấy bốn cái, để tượng bốn mùa.Một âm là điệp.
(Động) Xếp, gấp lại.
◇Lưu Giá 劉駕: Nhàn điệp vũ y quy vị đắc 閒揲舞衣歸未得 (Trường môn oán 長門怨) Nhàn rỗi xếp quần áo chiến, chưa về được.
dẹp, như "dẹp giặc; dọn dẹp" (vhn)
đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (gdhn)
Nghĩa của 揲 trong tiếng Trung hiện đại:
[dié]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỆP
gấp lại; xếp lại。折叠。
Ghi chú: 另见shé
[shé]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THIỆT
bói lá。古代用蓍草占卦时,数蓍草的数目,把它分成几份儿。
Ghi chú: 另见dié。
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỆP
gấp lại; xếp lại。折叠。
Ghi chú: 另见shé
[shé]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THIỆT
bói lá。古代用蓍草占卦时,数蓍草的数目,把它分成几份儿。
Ghi chú: 另见dié。
Chữ gần giống với 揲:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Dịch thiệt sang tiếng Trung hiện đại:
折 《亏损。》吃亏; 损失; 损害 《受损失。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiệt
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thiệt | 寔: | thứ thiệt |
| thiệt | 實: | thiệt (thực, vững) |
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thiệt | 𧵳: | thiệt hại |

Tìm hình ảnh cho: thiệt Tìm thêm nội dung cho: thiệt
