Từ: thiệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ thiệt:

舌 thiệt揲 thiệt, điệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiệt

thiệt [thiệt]

U+820C, tổng 6 nét, bộ Thiệt 舌
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: she2, gua1;
Việt bính: sit3 sit6
1. [百舌鳥] bách thiệt điểu 2. [筆舌] bút thiệt 3. [鼓舌] cổ thiệt 4. [口舌] khẩu thiệt 5. [刮舌] quát thiệt 6. [三寸舌] tam thốn thiệt 7. [赤口白舌] xích khẩu bạch thiệt;

thiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 舌

(Danh) Lưỡi.
§ Lưỡi dùng để nói, nên người thông dịch gọi là thiệt nhân
, thầy giáo (như làm nghề đi cày bằng lưỡi) gọi là thiệt canh .

(Danh)
Vật có hình như cái lưỡi.
◎Như: hỏa thiệt ngọn lửa, mộc thiệt quả lắc (trong chuông), mạo thiệt lưỡi trai (mũ).

thiệt, như "thiệt (cái lưỡi)" (vhn)
thịt, như "thịt (thức ăn); ăn thịt" (gdhn)

Nghĩa của 舌 trong tiếng Trung hiện đại:

[shé]Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 6
Hán Việt: THIỆT
1. lưỡi。舌头。
2. hình lưỡi。像舌头的东西。
帽舌。
vành mũ.
火舌。
ngọn lửa.
3. quả lắc (chuông đồng hồ)。铃或铎中的锤。
Từ ghép:
舌敝唇焦 ; 舌根音 ; 舌耕 ; 舌尖音 ; 舌剑唇枪 ; 舌面后音 ; 舌面前音 ; 舌苔 ; 舌头 ; 舌下神经 ; 舌下腺 ; 舌咽神经 ; 舌炎 ; 舌蝇 ; 舌战 ; 舌状花

Chữ gần giống với 舌:

,

Chữ gần giống 舌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舌 Tự hình chữ 舌 Tự hình chữ 舌 Tự hình chữ 舌

thiệt, điệp [thiệt, điệp]

U+63F2, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: she2, tie2, die2, ye4;
Việt bính: dip6 sip3 sit3;

thiệt, điệp

Nghĩa Trung Việt của từ 揲

(Động) Dùng tay đếm vật.
§ Ngày xưa, đếm cỏ thi để bói cát hung.
◇Dịch Kinh
: Thiệt chi dĩ tứ, dĩ tượng tứ thì , (Hệ từ thượng ) Đếm cỏ thi lấy bốn cái, để tượng bốn mùa.Một âm là điệp.

(Động)
Xếp, gấp lại.
◇Lưu Giá : Nhàn điệp vũ y quy vị đắc (Trường môn oán ) Nhàn rỗi xếp quần áo chiến, chưa về được.

dẹp, như "dẹp giặc; dọn dẹp" (vhn)
đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (gdhn)

Nghĩa của 揲 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỆP
gấp lại; xếp lại。折叠。
Ghi chú: 另见shé
[shé]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THIỆT
bói lá。古代用蓍草占卦时,数蓍草的数目,把它分成几份儿。
Ghi chú: 另见dié。

Chữ gần giống với 揲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揲 Tự hình chữ 揲 Tự hình chữ 揲 Tự hình chữ 揲

Dịch thiệt sang tiếng Trung hiện đại:

《亏损。》
吃亏; 损失; 损害 《受损失。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiệt

thiệt:thiệt (thực, vững)
thiệt:thứ thiệt
thiệt:thiệt (thực, vững)
thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thiệt𧵳:thiệt hại
thiệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiệt Tìm thêm nội dung cho: thiệt