Từ: bì phạp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bì phạp:
bì phạp
Mệt mỏi yếu sức.
◇Lão Xá 老舍:
Tha đích thân thể tuy hoàn ngận cường tráng, khả thị kim thiên tha cảm đáo bì phạp
他的身體雖還很強壯, 可是今天他感到疲乏 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tứ 四) Ông ấy thân thể vẫn còn rất mạnh khỏe, thế mà hôm nay lại cảm thấy mệt mỏi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bì
| bì | 埤: | (Bồi bổ thêm) |
| bì | 疲: | lì bì (đau ốm hoặc say rượu) |
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phạp
| phạp | 乏: | phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy) |
| phạp | 姂: |

Tìm hình ảnh cho: bì phạp Tìm thêm nội dung cho: bì phạp
