Chữ 荨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荨, chiết tự chữ TẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荨:

荨 tầm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荨

Chiết tự chữ tầm bao gồm chữ 草 寻 hoặc 艸 寻 hoặc 艹 寻 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荨 cấu thành từ 2 chữ: 草, 寻
  • tháu, thảo, xáo
  • tìm, tầm
  • 2. 荨 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 寻
  • tháu, thảo
  • tìm, tầm
  • 3. 荨 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 寻
  • thảo
  • tìm, tầm
  • tầm [tầm]

    U+8368, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蕁;
    Pinyin: xun2, qian2, tan2;
    Việt bính: cam4;

    tầm

    Nghĩa Trung Việt của từ 荨

    Giản thể của chữ .
    tầm, như "cây tầm gửi, gậy tầm vông" (gdhn)

    Nghĩa của 荨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蕁)
    [qián]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: TIÊM
    cây gai; dây gai。荨麻。
    Từ ghép:
    荨麻 ; 荨麻疹

    Chữ gần giống với 荨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 荨

    ,

    Chữ gần giống 荨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荨 Tự hình chữ 荨 Tự hình chữ 荨 Tự hình chữ 荨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荨

    tầm:cây tầm gửi, gậy tầm vông
    荨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荨 Tìm thêm nội dung cho: 荨