Chữ 延 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 延, chiết tự chữ DAN, DANG, DIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 延:
Pinyin: yan2;
Việt bính: jin4
1. [夷延] di diên 2. [拖延] tha diên;
延 diên
Nghĩa Trung Việt của từ 延
(Tính) Dài, xa.◇Tả Tư 左思: Diên tụ tượng phi cách 延袖像飛翮 (Kiều nữ 嬌女) Tay áo dài giống như lông cánh chim bay.
(Động) Kéo dài.
◎Như: diên niên 延年 thêm tuổi, diên thọ 延壽 thêm thọ.
(Động) Lan tràn, lan rộng.
◎Như: hỏa thế mạn diên 火勢蔓延 thế lửa lan rộng.
(Động) Kéo dài thời gian.
◎Như: diên đãng 延宕 trì hoãn, diên kì 延期 hoãn kì hạn.
(Động) Tiến nạp, tiền cử, dẫn vào.
◎Như: diên nhập 延入 dẫn vào.
(Động) Mời vào, rước tới.
◎Như: diên sư 延師 rước thầy, diên khách 延客 mời khách.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na tri Giả mẫu giá bệnh nhật trọng nhất nhật, diên y điều trị bất hiệu 那知賈母這病日重一日, 延醫調治不效 (Đệ nhất ○ cửu hồi) Không ngờ bệnh Giả mẫu càng ngày càng nặng, mời thầy chữa chạy đều không công hiệu.
(Động) Dây dưa, dắt tới.
◎Như: họa diên tử tôn 禍延子孫 vạ lây tới con cháu.
(Danh) Họ Diên.
(Phó) Trì hoãn.
◎Như: diên hoãn 延緩 hoãn chậm lại, diên ngộ 延誤 lỡ (vì chậm trễ mà hỏng việc).
dang, như "dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang" (vhn)
dan, như "dan díu; dan tay" (btcn)
diên, như "ngoại diên" (btcn)
Nghĩa của 延 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: DIÊN
动
1. kéo dài。延长。
蔓延
lan tràn; bò lan tràn
绵延
dài; dằng dặc
延年益寿
kéo dài tuổi thọ
苟延残喘
kéo dài chút hơi tàn
2. kéo dài; trì hoãn (thời gian)。(时间)向后推迟。
迟延
trì hoãn
延期
kéo dài thời gian
大会遇雨顺延。
đại hội vì mưa nên phải hoãn lại
3. mời; thỉnh (giáo viên, cố vấn)。聘请(教师、顾问等)。
延聘
mời
延师
mời giáo viên
延医
mời bác sĩ
4. họ Diên。姓。
Từ ghép:
延长 ; 延迟 ; 延宕 ; 延搁 ; 延胡索 ; 延缓 ; 延会 ; 延年益寿 ; 延聘 ; 延期 ; 延请 ; 延烧 ; 延伸 ; 延髓 ; 延误 ; 延性 ; 延续 ; 延展性
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延
| dan | 延: | dan díu; dan tay |
| dang | 延: | dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang |
| diên | 延: | ngoại diên |
Gới ý 17 câu đối có chữ 延:
Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên
Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm
Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu
Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi
Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

Tìm hình ảnh cho: 延 Tìm thêm nội dung cho: 延
