Chữ 延 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 延, chiết tự chữ DAN, DANG, DIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 延:

延 diên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 延

Chiết tự chữ dan, dang, diên bao gồm chữ 廴 丿 止 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

延 cấu thành từ 3 chữ: 廴, 丿, 止
  • dẫn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • chỉ
  • diên [diên]

    U+5EF6, tổng 6 nét, bộ Dẫn 廴
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan2;
    Việt bính: jin4
    1. [夷延] di diên 2. [拖延] tha diên;

    diên

    Nghĩa Trung Việt của từ 延

    (Tính) Dài, xa.
    ◇Tả Tư
    : Diên tụ tượng phi cách (Kiều nữ ) Tay áo dài giống như lông cánh chim bay.

    (Động)
    Kéo dài.
    ◎Như: diên niên thêm tuổi, diên thọ thêm thọ.

    (Động)
    Lan tràn, lan rộng.
    ◎Như: hỏa thế mạn diên thế lửa lan rộng.

    (Động)
    Kéo dài thời gian.
    ◎Như: diên đãng trì hoãn, diên kì hoãn kì hạn.

    (Động)
    Tiến nạp, tiền cử, dẫn vào.
    ◎Như: diên nhập dẫn vào.

    (Động)
    Mời vào, rước tới.
    ◎Như: diên sư rước thầy, diên khách mời khách.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Na tri Giả mẫu giá bệnh nhật trọng nhất nhật, diên y điều trị bất hiệu , 調 (Đệ nhất ○ cửu hồi) Không ngờ bệnh Giả mẫu càng ngày càng nặng, mời thầy chữa chạy đều không công hiệu.

    (Động)
    Dây dưa, dắt tới.
    ◎Như: họa diên tử tôn vạ lây tới con cháu.

    (Danh)
    Họ Diên.

    (Phó)
    Trì hoãn.
    ◎Như: diên hoãn hoãn chậm lại, diên ngộ lỡ (vì chậm trễ mà hỏng việc).

    dang, như "dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang" (vhn)
    dan, như "dan díu; dan tay" (btcn)
    diên, như "ngoại diên" (btcn)

    Nghĩa của 延 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yán]Bộ: 廴 - Dẫn
    Số nét: 7
    Hán Việt: DIÊN

    1. kéo dài。延长。
    蔓延
    lan tràn; bò lan tràn
    绵延
    dài; dằng dặc
    延年益寿
    kéo dài tuổi thọ
    苟延残喘
    kéo dài chút hơi tàn
    2. kéo dài; trì hoãn (thời gian)。(时间)向后推迟。
    迟延
    trì hoãn
    延期
    kéo dài thời gian
    大会遇雨顺延。
    đại hội vì mưa nên phải hoãn lại
    3. mời; thỉnh (giáo viên, cố vấn)。聘请(教师、顾问等)。
    延聘
    mời
    延师
    mời giáo viên
    延医
    mời bác sĩ
    4. họ Diên。姓。
    Từ ghép:
    延长 ; 延迟 ; 延宕 ; 延搁 ; 延胡索 ; 延缓 ; 延会 ; 延年益寿 ; 延聘 ; 延期 ; 延请 ; 延烧 ; 延伸 ; 延髓 ; 延误 ; 延性 ; 延续 ; 延展性

    Chữ gần giống với 延:

    , ,

    Chữ gần giống 延

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 延 Tự hình chữ 延 Tự hình chữ 延 Tự hình chữ 延

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

    dan:dan díu; dan tay
    dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
    diên:ngoại diên

    Gới ý 17 câu đối có chữ 延:

    Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

    Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

    滿

    Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

    Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

    Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

    Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

    Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu

    Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

    延 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 延 Tìm thêm nội dung cho: 延