Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 貶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貶, chiết tự chữ BIẾM, BÂM, MÉM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貶:

貶 biếm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貶

Chiết tự chữ biếm, bâm, mém bao gồm chữ 貝 乏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貶 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 乏
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • bấp, mạp, mấp, mập, mặp, phúp, phạp, phập, phặp, phốp, phụp
  • biếm [biếm]

    U+8CB6, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bian3;
    Việt bính: bin2
    1. [褒貶] bao biếm 2. [貶黜] biếm truất;

    biếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 貶

    (Động) Giảm bớt, sụt xuống, đè nén.
    ◎Như: biếm trị
    sụt giá.

    (Động)
    Giáng chức.
    ◎Như: biếm truất cách chức.

    (Động)
    Chê, chê bai.
    ◎Như: bao biếm khen chê.

    (Động)
    Giễu cợt, mỉa mai.

    (Danh)
    Lời chỉ trích, phê bình.
    ◇Phạm Nịnh : Phiến ngôn chi biếm, nhục quá thị triều chi thát , (Xuân thu Cốc Lương truyện tự 椿) Một lời chê nhỏ, còn nhục hơn bị quất roi giữa chợ.

    biếm, như "châm biếm" (vhn)
    bâm, như "bâm vầm" (btcn)
    mém, như "móm mém" (btcn)

    Chữ gần giống với 貶:

    ,

    Dị thể chữ 貶

    ,

    Chữ gần giống 貶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貶 Tự hình chữ 貶 Tự hình chữ 貶 Tự hình chữ 貶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貶

    biếm:châm biếm
    bâm:bâm vầm
    bím: 
    bỉm: 
    mém:móm mém
    貶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貶 Tìm thêm nội dung cho: 貶