Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 貶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貶, chiết tự chữ BIẾM, BÂM, MÉM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貶:
貶
Biến thể giản thể: 贬;
Pinyin: bian3;
Việt bính: bin2
1. [褒貶] bao biếm 2. [貶黜] biếm truất;
貶 biếm
◎Như: biếm trị 貶値 sụt giá.
(Động) Giáng chức.
◎Như: biếm truất 貶黜 cách chức.
(Động) Chê, chê bai.
◎Như: bao biếm 褒貶 khen chê.
(Động) Giễu cợt, mỉa mai.
(Danh) Lời chỉ trích, phê bình.
◇Phạm Nịnh 范甯: Phiến ngôn chi biếm, nhục quá thị triều chi thát 片言之貶, 辱過市朝之撻 (Xuân thu Cốc Lương truyện tự 椿秋穀梁傳序) Một lời chê nhỏ, còn nhục hơn bị quất roi giữa chợ.
biếm, như "châm biếm" (vhn)
bâm, như "bâm vầm" (btcn)
mém, như "móm mém" (btcn)
Pinyin: bian3;
Việt bính: bin2
1. [褒貶] bao biếm 2. [貶黜] biếm truất;
貶 biếm
Nghĩa Trung Việt của từ 貶
(Động) Giảm bớt, sụt xuống, đè nén.◎Như: biếm trị 貶値 sụt giá.
(Động) Giáng chức.
◎Như: biếm truất 貶黜 cách chức.
(Động) Chê, chê bai.
◎Như: bao biếm 褒貶 khen chê.
(Động) Giễu cợt, mỉa mai.
(Danh) Lời chỉ trích, phê bình.
◇Phạm Nịnh 范甯: Phiến ngôn chi biếm, nhục quá thị triều chi thát 片言之貶, 辱過市朝之撻 (Xuân thu Cốc Lương truyện tự 椿秋穀梁傳序) Một lời chê nhỏ, còn nhục hơn bị quất roi giữa chợ.
biếm, như "châm biếm" (vhn)
bâm, như "bâm vầm" (btcn)
mém, như "móm mém" (btcn)
Chữ gần giống với 貶:
貶,Dị thể chữ 貶
贬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貶
| biếm | 貶: | châm biếm |
| bâm | 貶: | bâm vầm |
| bím | 貶: | |
| bỉm | 貶: | |
| mém | 貶: | móm mém |

Tìm hình ảnh cho: 貶 Tìm thêm nội dung cho: 貶
