Chữ 间 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 间, chiết tự chữ GIAN, GIÁN, NHÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 间:

间 gian, gián, nhàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 间

Chiết tự chữ gian, gián, nhàn bao gồm chữ 门 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

间 cấu thành từ 2 chữ: 门, 日
  • mon, môn
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • gian, gián, nhàn [gian, gián, nhàn]

    U+95F4, tổng 7 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 間;
    Pinyin: jian1, jian4;
    Việt bính: gaan1;

    gian, gián, nhàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 间

    Giản thể của chữ .

    gian, như "nhân gian; trung gian" (gdhn)
    gián, như "gián đoạn; gián tiếp; gián điệp" (gdhn)

    Nghĩa của 间 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閒)
    [jiān]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 12
    Hán Việt: GIAN
    1. giữa; ở giữa。中间。
    同志之间。
    giữa các đồng chí với nhau.
    2. khoảng; gian; vào lúc; tại; trên; trong (trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định)。一定的空间或时间里。
    田间。
    trên đồng ruộng.
    人间。
    nhân gian.
    晚间。
    vào buổi tối.
    3. gian nhà; nhà。一间屋子;房间。
    里间。
    gian trong.
    车间。
    phân xưởng.
    衣帽间。
    gian quần áo, mũ nón.
    4. gian; buồng; phòng (lượng từ, đơn vị nhỏ nhất của nhà)。量词,房屋的最小单位。
    一间卧室。
    một phòng ngủ.
    三间门面。
    ba gian ngoài.
    Ghi chú: 另见jiàn。"閒 "另见xián"闲"
    Từ ghép:
    间冰期 ; 间不容发 ; 间架 ; 间量 ; 间脑 ; 间奏曲
    Từ phồn thể: (閒)
    [jiàn]
    Bộ: 门(Môn)
    Hán Việt: GIÁN
    1. khe hở; kẽ hở; sơ hở。(间儿)空隙。
    乘间。
    lợi dụng sơ hở.
    当间儿。
    ở kẽ giữa.
    团结无间。
    đoàn kết chặt chẽ.
    2. tách ra; cách; rời ra; không dính liền。隔开;不连接。
    相间。
    cách nhau.
    间隔。
    cách nhau.
    3. ly gián; gián。挑拔使人不和;离间。
    反间计。
    kế phản gián.
    4. tỉa bớt; nhổ; tỉa (những cành non thừa)。拔去或锄去(多余的幼苗)。
    间萝卜苗。
    tỉa củ cải non.
    Ghi chú: 另见jiān。"閒"另见xián"闲"
    Từ ghép:
    间壁 ; 间道 ; 间谍 ; 间断 ; 间隔 ; 间或 ; 间接 ; 间接肥料 ; 间接经验 ; 间接税 ; 间接推理 ; 间接选举 ; 间苗 ; 间日 ; 间隙 ; 间歇 ; 间歇泉 ; 间歇热 ; 间杂 ; 间作

    Chữ gần giống với 间:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 间

    ,

    Chữ gần giống 间

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 间 Tự hình chữ 间 Tự hình chữ 间 Tự hình chữ 间

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

    gian:nhân gian; trung gian
    gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
    间 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 间 Tìm thêm nội dung cho: 间