Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chầu trong tiếng Việt:
["- 1 d. 1 (thường dùng phụ trước d.). Buổi hát ả đào. Một chầu hát. 2 (id.). Trống chầu (nói tắt). Cầm chầu. 3 (kng.; thường dùng phụ trước d.). Bữa ăn uống hoặc buổi vui chơi giải trí. Đãi một chầu phở. Xem một chầu xinê. 4 (kng.). Khoảng thời gian; hồi, lúc. Chầu này trời hay mưa. Mắng cho một chầu.","- 2 đg. 1 Hầu (vua) trong cung đình để chờ nghe lệnh. Chầu vua. Sân chầu (sân các quan chầu vua). Áo chầu (áo mặc để đi chầu). 2 Hướng vào, quay vào một cái khác được coi là trung tâm. Chạm hình rồng chầu mặt nguyệt.","- 3 đg. (id.). Thêm cho người mua một số đơn vị hàng bán lẻ, thường là nông phẩm, theo một tỉ lệ nào đó. Bán một chục cam, chầu hai quả."]Dịch chầu sang tiếng Trung hiện đại:
待漏 ; 朝拜 《指封建时代大臣在五更前到朝房等待上朝的时刻。漏:铜壶滴漏, 古代计时器, 此处代指时间。》朝向 《面向、面对。》lưỡng long chầu nguyệt
双龙朝月。 一次; 一回; 一顿; 一趟。
ăn một chầu
大吃一顿
Nghĩa chữ nôm của chữ: chầu
| chầu | 朝: | vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời |
| chầu | 𨗛: | vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời |

Tìm hình ảnh cho: chầu Tìm thêm nội dung cho: chầu
