Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: há có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ há:
Pinyin: xia4;
Việt bính: haa5 haa6
1. [地下] địa hạ 2. [低下] đê hạ 3. [陛下] bệ hạ 4. [部下] bộ hạ 5. [閣下] các hạ 6. [以下] dĩ hạ 7. [江河日下] giang hà nhật hạ 8. [下等] hạ đẳng 9. [下輩子] hạ bối tử 10. [下筆] hạ bút 11. [下顧] hạ cố 12. [下肢] hạ chi 13. [下游] hạ du 14. [下界] hạ giới 15. [下價] hạ giá 16. [下囘] hạ hồi 17. [下弦] hạ huyền 18. [下氣] hạ khí 19. [下吏] hạ lại 20. [下流] hạ lưu 21. [下馬] hạ mã 22. [下午] hạ ngọ 23. [下獄] hạ ngục 24. [下議院] hạ nghị viện 25. [下元] hạ nguyên 26. [下官] hạ quan 27. [下國] hạ quốc 28. [下士] hạ sĩ 29. [下層] hạ tằng 30. [下賜] hạ tứ 31. [下臣] hạ thần 32. [下世] hạ thế 33. [下壽] hạ thọ 34. [下土] hạ thổ 35. [下手] hạ thủ 36. [下場] hạ tràng 37. [下旬] hạ tuần 38. [下問] hạ vấn 39. [在下] tại hạ 40. [足下] túc hạ 41. [上下] thượng hạ, thướng há;
下 hạ, há
Nghĩa Trung Việt của từ 下
(Danh) Phần dưới, chỗ thấp.§ Đối lại với thượng 上.
◇Mạnh Tử 孟子: Do thủy chi tựu hạ 猶水之就下 (Li Lâu thượng 離婁上) Giống như nước tụ ở chỗ thấp.
(Danh) Bề dưới, bậc dưới (đối với người trên, cấp trên).
◎Như: bộ hạ 部下 tay chân, thủ hạ 手下 tay sai, thuộc hạ 屬下 dưới quyền.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chu Du vấn trướng hạ thùy cảm tiên xuất 周瑜問帳下誰敢先出 (Đệ tứ thập bát hồi) Chu Du hỏi (các tướng) dưới trướng ai dám ra trước (đối địch).
(Danh) Bên trong, mặt trong.
◎Như: tâm hạ 心下 trong lòng, ngôn hạ chi ý 言下之意 hàm ý trong lời nói.
(Danh) Bên, bề, phía, phương diện.
◎Như: tứ hạ khán nhất khán 四下看一看 nhìn xem bốn mặt.
◇Liễu Kì Khanh 柳耆卿: Lưỡng hạ tương tư bất tương kiến :兩下相思不相見 (Thi tửu ngoạn giang lâu kí 詩酒翫江樓記) Hai bên nhớ nhau mà không thấy nhau.
(Danh) Trong khoảng (không gian) hoặc lúc (thời gian) nào đó.
◎Như: mục hạ 目下 bây giờ, hiện tại, thì hạ 時下 trước mắt, hiện giờ.
(Danh) Lượng từ: cái, lần, lượt.
◎Như: suất liễu kỉ hạ 摔了幾下 ngã mấy lần.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Dụng quyền đầu hướng tha thân thượng lụy liễu kỉ hạ 用拳頭向他身上擂了幾下 (Đệ tứ thập thất hồi) Dùng nắm tay nhắm trên mình nó đấm mấy quả.
(Tính) Thấp, kém (bậc, cấp).
◎Như: hạ phẩm 下品, hạ sách 下策, hạ cấp 下級.
(Tính) Hèn, mọn (thân phận).
◎Như: hạ nhân 下人, hạ lại 下吏.
(Tính) Tiếng tự khiêm.
◎Như: hạ quan 下官, hạ hoài 下懷, hạ ngu 下愚.
(Tính) Sau, lúc sau.
◎Như: hạ hồi下回 hồi sau, hạ nguyệt 下月 tháng sau, hạ tinh kì 下星期 tuần lễ sau.
(Tính) Bên trong, trong khoảng.
◎Như: tâm hạ 心下 lòng này, ngôn hạ chi ý 言下之意 ý trong lời.
(Tính) Dưới, ít hơn (số lượng).
◎Như: bất hạ nhị thập vạn nhân 不下二十萬人 không dưới hai trăm ngàn người.
(Động) Ban bố, truyền xuống.
◎Như: hạ chiếu 下詔 ban bố chiếu vua, hạ mệnh lệnh 下命令 truyền mệnh lệnh.
(Động) Vào trong, tiến nhập.
◎Như: hạ thủy 下水, hạ tràng bỉ tái 下場比賽.
(Động) Gửi đi.
◎Như: hạ thiếp 下帖 gửi thiếp mời, hạ chiến thư 下戰書 gửi chiến thư.
(Động) Đánh thắng, chiếm được.
◎Như: bất chiến nhi hạ 不戰而下 không đánh mà thắng, liên hạ tam thành 連下三城 hạ liền được ba thành.
(Động) Đối đãi khiêm tốn, hạ mình xuống (với kẻ dưới).
◎Như: lễ hiền hạ sĩ 禮賢下士.
◇Luận Ngữ 論語: Mẫn nhi hiếu học, bất sỉ hạ vấn 敏而好學, 不恥下問 (Công Dã Tràng 公冶長) Thông minh và hiếu học, không thẹn phải hạ mình hỏi kẻ dưới mình.
(Động) Bỏ xuống, dỡ xuống, bỏ vào.
◎Như: hạ hóa 下貨 dỡ hàng hóa xuống, hạ độc dược 下毒藥 bỏ thuốc độc, hạ võng bộ ngư 下網捕魚 dỡ lưới xuống bắt cá.
(Động) Lấy dùng, sử dụng.
◎Như: hạ kì 下棋, hạ đao 下刀, hạ bút như hữu thần 下筆如有神.
(Động) Đi, đi đến.
◎Như: nam hạ 南下 đi đến phương nam, hạ hương thị sát 下鄉視察 đến làng thị sát.
◇Lí Bạch 李白: Cố nhân tây từ Hoàng hạc lâu, Yên hoa tam nguyệt hạ Dương Châu 故人西辭黃鶴樓, 煙花三月下揚州 (Hoàng hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên 黃鶴樓送孟浩然) Cố nhân từ biệt lầu Hoàng hạc, sang phía tây, Vào tháng ba tiết xuân hoa nở thịnh đi đến Dương Châu.
(Động) Coi thường, khinh thị.
(Động) Sinh, đẻ.
◎Như: mẫu kê hạ đản 母雞下蛋 gà mẹ đẻ trứng.
(Động) Trọ, ở, lưu túc.
◇Tây sương kí 西廂記: Quan nhân yếu hạ a, yêm giá lí hữu can tịnh đích điếm 官人要下呵, 俺這裡有乾淨的店 (Đệ nhất bổn 第一本, Đệ nhất chiết 第一折).
(Phó) Biểu thị động tác hoàn thành hoặc kết thúc.
◎Như: tọa hạ 坐下.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Tâm mãn ý túc đích đắc thắng đích thảng hạ liễu 心滿意足的得勝的躺下了 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Hả lòng hả dạ đắc thắng nằm thẳng cẳng xuống giường.
(Phó) Chịu được.
◎Như: hoàn tọa đắc hạ ma? 還坐得下嗎?Một âm là há.
(Động) Xuống, từ trên xuống dưới.
◎Như: há vũ 下雨 rơi mưa, há sơn 下山 xuống núi, há lâu 下樓 xuống lầu.
(Động) Cuốn.
◎Như: há kì 下旗 cuốn cờ, há duy 下帷 cuốn màn.
hạ, như "hạ giới; hạ thổ; sinh hạ" (vhn)
Nghĩa của 下 trong tiếng Trung hiện đại:
[xià]Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 3
Hán Việt: HẠ
1. dưới。位置在低处的。
下 部。
phần dưới
山下
。 dưới núi
往下 看。
nhìn xuống dưới
2. thấp (thứ bậc, cấp bậc thấp)。等级或品级低的。
3. sau (thứ tự hoặc thời gian)。次序或时间在后的。
下 次。
lần sau
下 半年。
nửa năm sau; nửa năm cuối
4. xuống dưới。向下面。
5. dưới (một phạm vi, điều kiện nào đó)。表示属于一定范围、情况、条件等。
名下 。
dưới danh nghĩa
部下 。
bộ hạ; dưới quyền
在这种情况下
。 trong tình hình này
6. đương; đang (trong thời gian thời tiết nào đó)。表示当某个时间或时节。
时下 。
đương lúc này
节下。
đương mùa này
年下。
đương năm này
7. bên phía (dùng sau số từ)。用在数目字后面,表示方面或方位。
两下 里都同意。
hai bên đều đồng ý
往四下 一看。
nhìn bốn phía
8. xuống; hạ (từ cao đến thấp)。由高处到低处。
下山。
xuống núi
下楼。
xuống lầu
顺流而下。
xuôi dòng mà xuống; đi xuôi dòng nước
9. rơi (từ trên xuống)。(雨、雪等)降落。
下 雨。
đổ mưa; trời mưa.
下雪。
tuyết rơi.
下霜。
sương xuống.
10. hạ (ban phát, trao)。颁发;投递。
下命令。
hạ lệnh; ra lệnh
下战书。
hạ chiến thơ
11. xuống。去;到(处所)。
下乡。
xuống nông thôn
下车间。
xuống phân xưởng
12. ra khỏi vị trí。退场。
13. xuống (thả gieo)。放入。
下网捞鱼。
thả lưới bắt cá
下种。
gieo hạt
14. dỡ xuống; lấy xuống; hạ xuống。 卸除;取下。
把敌人的枪下了。
tướt súng của quân địch rồi
把窗户下下来。
hạ cửa sổ xuống
15. hạ; đi đến (kết luận, phán đoán)。 做出(言论、判断等)。
下结论。
đi tới kết luận
下定义。
(đýa ra) định nghĩa
16. dùng; đặt; hạ。使用;开始使用。
下功夫。
bỏ công sức ra
下刀。
đặt dao
对症下药。
tuỳ bệnh mà bốc thuốc; bốc thuốc đúng bệnh.
17. đẻ; sinh đẻ (động vật)。(动物)生产。
母猪下小猪。
lợn mẹ đẻ lợn con
鸡下蛋。
gà đẻ trứng
18. hạ (đánh lấy)。攻陷。
连下数城。
hạ mấy thành liền
19. lui nhường; nhân nhượng。 退让。
相持不下。
cầm cự không ai chịu nhường.
20. xuống; tạm (kết thúc công việc hàng ngày theo thời gian quy định)。到规定时间结束日常工作或学习等。
下班。
tan ca
下课。
tan học
21. dưới (thấp hơn, ít hơn)。 低于;少于。
参加大会的不下 三千人。
số người tham gia đại hội không dưới ba nghìn.
22. thi đấu; chơi (thi đấu cờ hoặc vui chơi giải trí)。进行(棋类游艺或比赛)。
下围棋。
đánh cờ vây.
23. tiếng; cái。(下 儿)量词。
a. tiếng; cái (chỉ số lần của động tác)。用于动作的次数。
钟打了三下 。
chuông đổ ba tiếng
摇了几下 旗子。
phất cờ mấy lần
b. (chỉ dung lượng của vật chứa)。用于器物的容量。
瓶子里装着半下 墨水。
trong bình chứa nửa bình mực.
这么大的碗,他足足吃了三下
。 bát to thế này mà nó ăn đầy ba bát.
24. ngón; chiêu (dùng sau 两、几 để chỉ bản lĩnh kỹ năng)。(下 儿)用在"两、几"后面,表示本领、技能。
他真有两下 。
anh ấy có vài chiêu đấy.
就这么几下 ,你还要逞能?
chỉ có mấy ngón như thế mà mày còn muốn làm tàng nữa không?
25. xuống (dùng sau động từ)。用在动词后。
26. xuống (hướng từ cao xuống thấp)。表示有高处到低处。
坐下 。
ngồi xuống
躺下
。 nằm xuống
传下 一道命令。
truyền xuống một mệnh lệnh.
27. được (biểu thị có đủ không gian chứa đựng)。表示有空间,能容纳。
坐得下 。
đủ chỗ để ngồi
这个剧场能容下 上千人。
nhà hát này chứa được hàng nghìn người.
28. được (biểu thị sự hoàn thành hoặc kết quả của động tác)。表示动作的完成或结果。
打下 基础。
xây dựng cơ sở; dựng nền tảng
准备下 材料。
chuẩn bị vật liệu xong.
Từ ghép:
下巴 ; 下巴颏儿 ; 下摆 ; 下班 ; 下半旗 ; 下半晌 ; 下半天 ; 下半夜 ; 下辈 ; 下辈子 ; 下本儿 ; 下笔 ; 下边 ; 下不来 ; 下不为例 ; 下操 ; 下策 ; 下层 ; 下场 ; 下场门 ; 下车伊始 ; 下乘 ; 下处 ; 下船 ; 下存 ; 下达 ; 下蛋 ; 下等 ; 下地 ; 下第 ; 下店 ; 下定 ; 下碇 ; 下颚 ; 下凡 ; 下饭 ; 下房 ; 下放 ; 下风 ; 下疳 ; 下工 ; 下工夫 ; 下海 ; 下颌 ; 下怀 ; 下级 ; 下家 ; 下贱 ; 下江 ; 下降 ;
下焦 ; 下脚 ; 下脚货 ; 下界 ; 下劲 ; 下酒 ; 下课 ; 下款 ; 下来 ; 下里巴人 ; 下里 ; 下联 ; 下列 ; 下令 ; 下流 ; 下落 ; 下马 ; 下马看花 ; 下马威 ; 下面 ; 下奶 ; 下品 ; 下坡路 ; 下欠 ; 下情 ; 下去 ; 下人 ; 下梢 ; 下身 ; 下神 ; 下生 ; 下剩 ; 下士 ; 下世 ; 下手 ; 下书 ; 下属 ; 下水 ; 下水 ; 下水道 ; 下榻 ; 下台 ; 下体 ; 下帖 ; 下同 ; 下头 ; 下晚儿 ; 下痿 ; 下文 ;
下午 ; 下弦 ; 下限 ; 下乡 ; 下行 ; 下旬 ; 下压力 ; 下药 ; 下野 ; 下意识 ; 下议院 ; 下游 ; 下葬 ; 下肢 ; 下中农 ; 下种 ; 下箸 ; 下装 ; 下坠 ; 下子 ; 下作
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6
1. [巨大] cự đại 2. [巨蠹] cự đố 3. [巨公] cự công 4. [巨款] cự khoản 5. [巨儒] cự nho 6. [巨擘] cự phách 7. [巨富] cự phú 8. [巨子] cự tử 9. [巨作] cự tác 10. [巨室] cự thất 11. [巨商] cự thương;
巨 cự, há
◎Như: cự khoản 巨款 khoản tiền lớn, cự thất 巨室 nhà có tiếng lừng lẫy (danh gia vọng tộc), cự vạn 巨萬 số nhiều hàng vạn.
◇Tô Thức 蘇軾: Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân 舉網得魚, 巨口細鱗 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.
(Danh) Cái khuôn hình vuông.
§ Thông 矩.
(Danh) Họ Cự.
(Trợ) Há.
§ Thông cự 詎.
◇Hán Thư 漢書: Bái Công bất tiên phá Quan Trung binh, công cự năng nhập hồ? 沛公不先破關中兵, 公巨能入乎 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Bái Công không phá trước tiên quân ở Quan Trung, ông há có thể vào được ư?
cự, như "cự phách, cự phú" (gdhn)
cựa, như "cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa" (gdhn)
Pinyin: xia4;
Việt bính: laa3;
罅 há
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Kì san thậm bạc, thượng khung như hợp chưởng, trung há 其山甚薄, 上穹如合掌, 中罅 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Núi đó rất mỏng, vòm trên như lòng bàn tay nắm, ở giữa nứt ra.
(Danh) Chỗ nứt, khe hở.
◇Diêu Hợp 姚合: Thuyền nhập băng há hành 船入冰罅行 (Kí dương mậu khanh giáo thư 寄楊茂卿校書) Thuyền vào chỗ nứt của băng đá mà đi.
(Danh) Sự sơ hở, thiếu sót.
◇Diệp Tiếp 葉燮: Bất sử hữu hào phát chi há 不使有毫髮之罅 (Nguyên thi 原詩, Nội thiên hạ 內篇下) Không để cho có một mảy may sơ hở.
hách, như "hách lậu chi xứ hữu đãi đính bổ (chỗ sót sẽ sửa sau)" (gdhn)
岂 《副词, 表示反问。》
há có cái lẽ ấy sao?
岂有此理?
chỉ có thế mà thôi, há có cái khác sao?
如此而已, 岂有他哉? 张开。
Số nét: 3
Hán Việt: HẠ
1. dưới。位置在低处的。
下 部。
phần dưới
山下
。 dưới núi
往下 看。
nhìn xuống dưới
2. thấp (thứ bậc, cấp bậc thấp)。等级或品级低的。
3. sau (thứ tự hoặc thời gian)。次序或时间在后的。
下 次。
lần sau
下 半年。
nửa năm sau; nửa năm cuối
4. xuống dưới。向下面。
5. dưới (một phạm vi, điều kiện nào đó)。表示属于一定范围、情况、条件等。
名下 。
dưới danh nghĩa
部下 。
bộ hạ; dưới quyền
在这种情况下
。 trong tình hình này
6. đương; đang (trong thời gian thời tiết nào đó)。表示当某个时间或时节。
时下 。
đương lúc này
节下。
đương mùa này
年下。
đương năm này
7. bên phía (dùng sau số từ)。用在数目字后面,表示方面或方位。
两下 里都同意。
hai bên đều đồng ý
往四下 一看。
nhìn bốn phía
8. xuống; hạ (từ cao đến thấp)。由高处到低处。
下山。
xuống núi
下楼。
xuống lầu
顺流而下。
xuôi dòng mà xuống; đi xuôi dòng nước
9. rơi (từ trên xuống)。(雨、雪等)降落。
下 雨。
đổ mưa; trời mưa.
下雪。
tuyết rơi.
下霜。
sương xuống.
10. hạ (ban phát, trao)。颁发;投递。
下命令。
hạ lệnh; ra lệnh
下战书。
hạ chiến thơ
11. xuống。去;到(处所)。
下乡。
xuống nông thôn
下车间。
xuống phân xưởng
12. ra khỏi vị trí。退场。
13. xuống (thả gieo)。放入。
下网捞鱼。
thả lưới bắt cá
下种。
gieo hạt
14. dỡ xuống; lấy xuống; hạ xuống。 卸除;取下。
把敌人的枪下了。
tướt súng của quân địch rồi
把窗户下下来。
hạ cửa sổ xuống
15. hạ; đi đến (kết luận, phán đoán)。 做出(言论、判断等)。
下结论。
đi tới kết luận
下定义。
(đýa ra) định nghĩa
16. dùng; đặt; hạ。使用;开始使用。
下功夫。
bỏ công sức ra
下刀。
đặt dao
对症下药。
tuỳ bệnh mà bốc thuốc; bốc thuốc đúng bệnh.
17. đẻ; sinh đẻ (động vật)。(动物)生产。
母猪下小猪。
lợn mẹ đẻ lợn con
鸡下蛋。
gà đẻ trứng
18. hạ (đánh lấy)。攻陷。
连下数城。
hạ mấy thành liền
19. lui nhường; nhân nhượng。 退让。
相持不下。
cầm cự không ai chịu nhường.
20. xuống; tạm (kết thúc công việc hàng ngày theo thời gian quy định)。到规定时间结束日常工作或学习等。
下班。
tan ca
下课。
tan học
21. dưới (thấp hơn, ít hơn)。 低于;少于。
参加大会的不下 三千人。
số người tham gia đại hội không dưới ba nghìn.
22. thi đấu; chơi (thi đấu cờ hoặc vui chơi giải trí)。进行(棋类游艺或比赛)。
下围棋。
đánh cờ vây.
23. tiếng; cái。(下 儿)量词。
a. tiếng; cái (chỉ số lần của động tác)。用于动作的次数。钟打了三下 。
chuông đổ ba tiếng
摇了几下 旗子。
phất cờ mấy lần
b. (chỉ dung lượng của vật chứa)。用于器物的容量。瓶子里装着半下 墨水。
trong bình chứa nửa bình mực.
这么大的碗,他足足吃了三下
。 bát to thế này mà nó ăn đầy ba bát.
24. ngón; chiêu (dùng sau 两、几 để chỉ bản lĩnh kỹ năng)。(下 儿)用在"两、几"后面,表示本领、技能。
他真有两下 。
anh ấy có vài chiêu đấy.
就这么几下 ,你还要逞能?
chỉ có mấy ngón như thế mà mày còn muốn làm tàng nữa không?
25. xuống (dùng sau động từ)。用在动词后。
26. xuống (hướng từ cao xuống thấp)。表示有高处到低处。
坐下 。
ngồi xuống
躺下
。 nằm xuống
传下 一道命令。
truyền xuống một mệnh lệnh.
27. được (biểu thị có đủ không gian chứa đựng)。表示有空间,能容纳。
坐得下 。
đủ chỗ để ngồi
这个剧场能容下 上千人。
nhà hát này chứa được hàng nghìn người.
28. được (biểu thị sự hoàn thành hoặc kết quả của động tác)。表示动作的完成或结果。
打下 基础。
xây dựng cơ sở; dựng nền tảng
准备下 材料。
chuẩn bị vật liệu xong.
Từ ghép:
下巴 ; 下巴颏儿 ; 下摆 ; 下班 ; 下半旗 ; 下半晌 ; 下半天 ; 下半夜 ; 下辈 ; 下辈子 ; 下本儿 ; 下笔 ; 下边 ; 下不来 ; 下不为例 ; 下操 ; 下策 ; 下层 ; 下场 ; 下场门 ; 下车伊始 ; 下乘 ; 下处 ; 下船 ; 下存 ; 下达 ; 下蛋 ; 下等 ; 下地 ; 下第 ; 下店 ; 下定 ; 下碇 ; 下颚 ; 下凡 ; 下饭 ; 下房 ; 下放 ; 下风 ; 下疳 ; 下工 ; 下工夫 ; 下海 ; 下颌 ; 下怀 ; 下级 ; 下家 ; 下贱 ; 下江 ; 下降 ;
下焦 ; 下脚 ; 下脚货 ; 下界 ; 下劲 ; 下酒 ; 下课 ; 下款 ; 下来 ; 下里巴人 ; 下里 ; 下联 ; 下列 ; 下令 ; 下流 ; 下落 ; 下马 ; 下马看花 ; 下马威 ; 下面 ; 下奶 ; 下品 ; 下坡路 ; 下欠 ; 下情 ; 下去 ; 下人 ; 下梢 ; 下身 ; 下神 ; 下生 ; 下剩 ; 下士 ; 下世 ; 下手 ; 下书 ; 下属 ; 下水 ; 下水 ; 下水道 ; 下榻 ; 下台 ; 下体 ; 下帖 ; 下同 ; 下头 ; 下晚儿 ; 下痿 ; 下文 ;
下午 ; 下弦 ; 下限 ; 下乡 ; 下行 ; 下旬 ; 下压力 ; 下药 ; 下野 ; 下意识 ; 下议院 ; 下游 ; 下葬 ; 下肢 ; 下中农 ; 下种 ; 下箸 ; 下装 ; 下坠 ; 下子 ; 下作
Tự hình:

Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6
1. [巨大] cự đại 2. [巨蠹] cự đố 3. [巨公] cự công 4. [巨款] cự khoản 5. [巨儒] cự nho 6. [巨擘] cự phách 7. [巨富] cự phú 8. [巨子] cự tử 9. [巨作] cự tác 10. [巨室] cự thất 11. [巨商] cự thương;
巨 cự, há
Nghĩa Trung Việt của từ 巨
(Tính) To, lớn.◎Như: cự khoản 巨款 khoản tiền lớn, cự thất 巨室 nhà có tiếng lừng lẫy (danh gia vọng tộc), cự vạn 巨萬 số nhiều hàng vạn.
◇Tô Thức 蘇軾: Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân 舉網得魚, 巨口細鱗 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.
(Danh) Cái khuôn hình vuông.
§ Thông 矩.
(Danh) Họ Cự.
(Trợ) Há.
§ Thông cự 詎.
◇Hán Thư 漢書: Bái Công bất tiên phá Quan Trung binh, công cự năng nhập hồ? 沛公不先破關中兵, 公巨能入乎 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Bái Công không phá trước tiên quân ở Quan Trung, ông há có thể vào được ư?
cự, như "cự phách, cự phú" (gdhn)
cựa, như "cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa" (gdhn)
Nghĩa của 巨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (钜)
[jù]
Bộ: 工 - Công
Số nét: 4
Hán Việt: CỰ
1. lớn; to; rất lớn; to lớn; khổng lồ; kếch sù; đồ sộ。大;很大。
巨款。
khoản tiền khổng lồ.
巨轮。
bánh xe lớn.
巨幅画象。
bức vẽ lớn.
为数甚巨。
con số kếch xù.
2. họ Cự。(Jù)姓。
Từ ghép:
巨变 ; 巨擘 ; 巨大 ; 巨额 ; 巨祸 ; 巨匠 ; 巨流 ; 巨人 ; 巨头 ; 巨万 ; 巨细 ; 巨星 ; 巨著
[jù]
Bộ: 工 - Công
Số nét: 4
Hán Việt: CỰ
1. lớn; to; rất lớn; to lớn; khổng lồ; kếch sù; đồ sộ。大;很大。
巨款。
khoản tiền khổng lồ.
巨轮。
bánh xe lớn.
巨幅画象。
bức vẽ lớn.
为数甚巨。
con số kếch xù.
2. họ Cự。(Jù)姓。
Từ ghép:
巨变 ; 巨擘 ; 巨大 ; 巨额 ; 巨祸 ; 巨匠 ; 巨流 ; 巨人 ; 巨头 ; 巨万 ; 巨细 ; 巨星 ; 巨著
Chữ gần giống với 巨:
巨,Tự hình:

Pinyin: xia4;
Việt bính: laa3;
罅 há
Nghĩa Trung Việt của từ 罅
(Động) Nứt, hở.◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Kì san thậm bạc, thượng khung như hợp chưởng, trung há 其山甚薄, 上穹如合掌, 中罅 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Núi đó rất mỏng, vòm trên như lòng bàn tay nắm, ở giữa nứt ra.
(Danh) Chỗ nứt, khe hở.
◇Diêu Hợp 姚合: Thuyền nhập băng há hành 船入冰罅行 (Kí dương mậu khanh giáo thư 寄楊茂卿校書) Thuyền vào chỗ nứt của băng đá mà đi.
(Danh) Sự sơ hở, thiếu sót.
◇Diệp Tiếp 葉燮: Bất sử hữu hào phát chi há 不使有毫髮之罅 (Nguyên thi 原詩, Nội thiên hạ 內篇下) Không để cho có một mảy may sơ hở.
hách, như "hách lậu chi xứ hữu đãi đính bổ (chỗ sót sẽ sửa sau)" (gdhn)
Nghĩa của 罅 trong tiếng Trung hiện đại:
[xià]Bộ: 缶 - Phữu
Số nét: 17
Hán Việt: HẠ
khe hở; kẽ hở。缝隙。
云罅 。
kẽ hở giữa đám mây
石罅 。
vết nứt trên tảng đá
Từ ghép:
罅漏 ; 罅隙
Số nét: 17
Hán Việt: HẠ
khe hở; kẽ hở。缝隙。
云罅 。
kẽ hở giữa đám mây
石罅 。
vết nứt trên tảng đá
Từ ghép:
罅漏 ; 罅隙
Dị thể chữ 罅
𨻲,
Tự hình:

Dịch há sang tiếng Trung hiện đại:
宁 《岂; 难道。》哦 《表示将信将疑。》岂 《副词, 表示反问。》
há có cái lẽ ấy sao?
岂有此理?
chỉ có thế mà thôi, há có cái khác sao?
如此而已, 岂有他哉? 张开。
Nghĩa chữ nôm của chữ: há
| há | 呵: | há miệng |
| há | 𠹛: | há miệng |
| há | 暇: | xem hạ |
| há | 𬁶: | há (từ cổ nghĩa là mặt trăng) |
| há | 𧯶: | há chẳng phải sảo (tiếng đầu câu hỏi) |

Tìm hình ảnh cho: há Tìm thêm nội dung cho: há
