Cao su chống va đập cửa

Từ: tỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 20 kết quả cho từ tỉ:

bỉ, bí, bì, tỉ [bỉ, bí, bì, tỉ]

U+6BD4, tổng 4 nét, bộ Tỷ 比
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi3, bi4, pi2, pi3;
Việt bính: bei2 bei6 pei4
1. [巴比倫] ba bỉ luân 2. [皋比] cao bì 3. [利比亞] lợi bỉ á 4. [比數] tỉ số, tỉ sổ;

bỉ, bí, bì, tỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 比

(Động) So sánh, đọ.
◎Như: bất năng tương bỉ
không thể so sánh với nhau được.

(Động)
Ngang với, coi như.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thử nhân mỗi thường tự bỉ Quản Trọng, Nhạc Nghị , (Đệ tam thập lục hồi) Người đó thường tự coi mình ngang với Quản Trọng, Nhạc Nghị.

(Động)
Noi theo, mô phỏng.
◎Như: bỉ trước hồ lô họa biều phỏng theo cái hồ lô vẽ trái bầu (ý nói không có tinh thần sáng tạo).
◇Chiến quốc sách : Tự chi, bỉ môn hạ khách , (Tề sách tứ , Tề nhân hữu Phùng Huyên giả ) Cho ông ta ăn theo như môn khách bậc thấp.
§ Ghi chú: Các môn khách của Mạnh Thường Quân có ba hạng: thượng, trung và hạ, tùy theo hạng mà được nuôi cho ăn thịt, cá, rau, v.v.

(Động)
Ra hiệu bằng tay.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhân vi Bảo thư yếu khán ngai nhạn, ngã bỉ cấp tha khán, bất tưởng thất liễu thủ , , (Đệ nhị thập cửu hồi) Vì chị Bảo muốn xem con Nhạn ngố, tôi ra hiệu cho chị ấy, không ngờ lỡ tay.

(Động)
Ví như.
◇Hồng Lâu Mộng : Biệt thuyết đa liễu, chỉ nã tiền nhi Kì Quan đích sự bỉ cấp nhĩ môn thính, (Đệ tam thập tứ hồi) Không cần nói nhiều, chỉ lấy chuyện Kỳ Quan hôm nọ lấy làm ví dụ nói cho mấy người nghe.

(Động)
Biểu thị kết quả tranh tài.
◎Như: cạnh tái kết quả vi ngũ bỉ nhất kết quả trận đấu là năm trên một (tỉ số 5:1).

(Danh)
Một trong sáu nghĩa của Thi Kinh (phong, phú, bỉ, hứng, nhã, tụng , , , , , ).

(Danh)
Lệ, sự đã làm.

(Danh)
Tên tắt của Bỉ-lị-thì nước Bỉ (Belgium) ở châu Âu.

(Giới)
So với.

(Động)
Sát, kề.
◎Như: bỉ kiên nhi hành kề vai nhau mà đi.Một âm là .

(Động)
Thân gần.
◇Chu Lễ : Sử tiểu quốc sự đại quốc, đại quốc bí tiểu quốc 使, (Hạ quan , Hình phương thị ) Làm cho nước nhỏ tôn trọng nước lớn, nước lớn thân gần nước nhỏ.

(Động)
Tụ tập, cấu kết vì lợi riêng.
◎Như: bằng bí vi gian hùa nhau làm gian.
◇Luận Ngữ : Quân tử chu nhi bất bí, tiểu nhân bí nhi bất chu , (Vi chánh ) Người quân tử kết hợp mà không cấu kết bè đảng, kẻ tiểu nhân thiên vị bè đảng mà không kết hợp.

(Phó)
Gần đây.
◇Hàn Dũ : Bí đắc nhuyễn cước bệnh, vãng vãng nhi kịch , (Tế thập nhị lang văn ) Gần đây (cháu) mắc bệnh phù chân, thỉnh thoảng phát nặng.

(Phó)
Kịp, đến khi.
◇Tư trị thông giám : Bí đáo Đương Dương, chúng thập dư vạn nhân , (Hán kỉ ngũ thập thất ) Đến khi tới Đương Dương thì số quân đã hơn mười vạn người.

(Phó)
Luôn, liên tục, nhiều lần.
◇Hán Thư : Gian giả tuế bí bất đăng, dân đa phạp thực , (Cảnh đế kỉ ) Trong khoảng những năm liên tục mất mùa, dân thường thiếu ăn.

(Danh)
Tên gọi một cơ cấu hành chánh thời xưa: năm gia (nhà) là một .
◇Phạm Đình Hổ : Ngũ gia vi bí, nhị bí vi lư , (Vũ trung tùy bút ) Năm nhà là một bí, hai bí là một lư.Một âm là .

(Danh)
Cao bì da hổ.
§ Ông Trương Tái nhà Tống, ngồi trên trướng da hổ giảng kinh Dịch, vì thế đời sau gọi người giảng học là tọa ủng cao bì .
◇Lưu Cơ : Kim phù bội hổ phù, tọa cao bì giả, quang quang hồ can thành chi cụ dã, quả năng thụ Tôn, Ngô chi lược da? , , , , (Mại cam giả ngôn ) Nay những kẻ đeo binh phù, ngồi lên da hổ (chỉ chiếu ngồi của võ tướng), uy nghiêm thay công cụ để giữ nước, nhưng có quả là được truyền thụ mưu lược của Tôn Vũ, Ngô Khởi chăng?
§ Ta quen đọc là tỉ.

tỉ, như "tỉ dụ" (vhn)
tị, như "suy tị" (btcn)
tí, như "tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo" (gdhn)

Nghĩa của 比 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐ]Bộ: 比 - Bỉ
Số nét: 4
Hán Việt: TỈ

1. so sánh; so đo; đọ。 比较;较量。
比干劲。
đọ khí thế
学先进,比先进。
học tiên tiến, thi đua tiên tiến

2. như; tợ; tương tự; sánh bằng。能够相比。
坚比金石。
chắc tợ đá vàng
演讲不比自言自语。
giảng giải không bằng tự nói với mình
3. làm điệu bộ; diễn tả bằng điệu bộ。比画。
连说带比。
vừa nói vừa làm điệu bộ

4. hướng vào; nhắm vào; nhằm vào。对着;向着。
民兵用枪比着特务。
dân quân dùng súng nhắm vào tên đặc vụ

5. phỏng theo; mô phỏng。仿照。
比着葫芦画瓢 (比喻模仿着做事) (bắt chước làm theo)
phỏng theo quả bầu vẽ cái gáo (chỉ biết bắt chước một cách máy móc không hiểu nội dung)

6. ví; ví von; so。比方;比喻。
这里的小麦年产量和水稻年产量约为一与四之比
tỉ lệ sản lượng hàng năm lúa mạch và lúa nước vào khoảng một và bốn

7. tỉ số; gấp bao nhiêu lần 。比较同类数量的倍数关系,其中一数是另一数的几倍或几分之几。
甲队以二比一胜乙队。
đội A thắng đội B với tỉ số 2-1

8. so; so với; so sánh。表示比赛双方得分的对比。
许多同志都比我强。
rất nhiều đồng chí giỏi hơn tôi

9. so; so với (dùng so sánh khác biệt về trình độ và tình trạng, tính chất, trạng thái)。用来比较性状和程度的差别。
人民的生活一年比一年富裕了
đời sống của nhân dân mỗi năm mỗi dư dả hơn

10. kề sát; dựa sát。紧靠;挨着。
鳞次栉比。
ken dày san sát

11. cấu kết; dựa vào; nương tựa; phụ thuộc。依附;勾结。
朋比为奸。
câu kết nhau làm việc xấu

12. gần đây。近来。
Ghi chú: Cách đọc cũ: bì
Từ ghép:
比奥科 ; 比比 ; 比比皆是 ; 比方 ; 比分 ; 比附 ; 比干 ; 比葫芦画瓢 ; 比划 ; 比画 ; 比基尼 ; 比及 ; 比价 ; 比肩 ; 比肩而立 ; 比肩继踵 ; 比肩接踵 ; 比肩齐声 ; 比肩相亲 ; 比较 ; 比较级 ; 比较价格 ; 比较语言学 ; 比来 ; 比勒陀利亚 ; 比例 ; 比例尺 ; 比例失调 ; 比例因子 ; 比利时 ; 比量 ; 比邻 ; 比邻星 ; 比林斯 ; 比率 ; 比美 ; 比目鱼 ; 比拟 ; 比年 ; 比偶 ; 比配 ; 比丘 ; 比丘尼 ; 比热 ; 比如 ; 比赛 ; 比上不足,比下有余 ; 比绍 ; 比试 ; 比手画脚 ;
比索 ; 比天高 ; 比武 ; 比翼 ; 比翼鸟 ; 比喻 ; 比照 ; 比值 ; 比重 ; 比作

Chữ gần giống với 比:

,

Chữ gần giống 比

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 比 Tự hình chữ 比 Tự hình chữ 比 Tự hình chữ 比

tỉ [tỉ]

U+4EF3, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi3, pi2;
Việt bính: pei2;

tỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 仳

(Động) Chia lìa, phân li.
◎Như: tỉ li
chia lìa.
◇Thi Kinh : Hữu nữ tỉ li, Xuyết kì khấp hĩ , (Vương phong , Trung cốc hữu thôi ) Có người vợ bị chia lìa, Sụt sùi khóc lóc.
tị, như "tị (ly dị)" (gdhn)

Nghĩa của 仳 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: TỈ
vợ chồng chia lìa (thường chỉ người vợ bị bỏ rơi)。仳离。
Từ ghép:
仳离

Chữ gần giống với 仳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Chữ gần giống 仳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 仳 Tự hình chữ 仳 Tự hình chữ 仳 Tự hình chữ 仳

tỉ, dĩ [tỉ, dĩ]

U+6C5C, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: ci5;

tỉ, dĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 汜

(Danh) Dòng nước đã rẽ ngang lại chảy quanh về dòng chính.

(Danh)
Dòng nước không lưu thông.

(Danh)
Bờ nước, bến sông.

(Danh)
Sông Tỉ.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là .

dẫy, như "đầy rẫy" (vhn)
dãi, như "mũi dãi, nước dãi; yếm dãi" (btcn)
rỉ, như "rỉ ra" (btcn)
dỉ, như "cạo dỉ; tin tức dỉ ra ngoài; dỉ tai (nói thầm)" (gdhn)
tị, như "tị (tên một con sông)" (gdhn)
tự, như "tự (tên sông)" (gdhn)

Nghĩa của 汜 trong tiếng Trung hiện đại:

[Sì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: TỊ
Tị Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。汜水,水名, 在河南。

Chữ gần giống với 汜:

, 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

Chữ gần giống 汜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汜 Tự hình chữ 汜 Tự hình chữ 汜 Tự hình chữ 汜

tỉ [tỉ]

U+59A3, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi3;
Việt bính: bei2;

tỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 妣

(Danh) Mẹ đã chết.
tỉ, như "tiên tỉ" (gdhn)

Nghĩa của 妣 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐ]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: TỈ

tiên tỉ; mẹ đã quá cố 。已故的母亲。
先妣
tiên tỉ (người mẹ đã khuất bóng)
如丧考妣(像死了父母一样)。
như chết cha chết mẹ (kiểu dáng và điệu bộ)

Chữ gần giống với 妣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

Chữ gần giống 妣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妣 Tự hình chữ 妣 Tự hình chữ 妣 Tự hình chữ 妣

tỉ [tỉ]

U+59CA, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi3;
Việt bính: ze2 zi2
1. [胞姊] bào tỉ 2. [胞姊妹] bào tỉ muội 3. [表姊妹] biểu tỉ muội;

tỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 姊

(Danh) Chị.
◇Phù sanh lục kí
: Vân dữ dư đồng xỉ nhi trưởng dư thập nguyệt, tự ấu tỉ đệ tương hô , (Khuê phòng kí lạc ) Vân với tôi cùng tuổi và lớn hơn tôi mười tháng, từ bé xưng hô chị em với nhau.

chị, như "chị em" (vhn)
tỷ, như "tỉ muội" (btcn)
tỉ, như "tỉ muội" (gdhn)

Nghĩa của 姊 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐ]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: TỈ
chị; chị gái。姐姐。
姊妹
chị em
Từ ghép:
姊妹 ; 姊妹篇

Chữ gần giống với 姊:

, , , ,

Dị thể chữ 姊

,

Chữ gần giống 姊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姊 Tự hình chữ 姊 Tự hình chữ 姊 Tự hình chữ 姊

tự, tỉ [tự, tỉ]

U+59D2, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: ci5
1. [褒姒] bao tự;

tự, tỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 姒

(Danh) Ngày xưa các thiếp (vợ lẽ) cùng một chồng xưng hô với nhau, người ít tuổi gọi người nhiều tuổi hơn là tự .

(Danh)
Tự đễ chị em dâu.
§ Cũng như trục lí .

(Danh)
Họ Tự.
§ Cũng đọc là tỉ.
tự, như "tự (chị em dâu gọi nhau là tự)" (gdhn)

Nghĩa của 姒 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: TỰ
1. chị ruột。古代称姐姐。
2. chị dâu。古代称丈夫的嫂子。
3. họ Tự。(Ś)姓。

Chữ gần giống với 姒:

, , , ,

Chữ gần giống 姒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姒 Tự hình chữ 姒 Tự hình chữ 姒 Tự hình chữ 姒

ti, tỉ [ti, tỉ]

U+8298, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2, bi4, bi1;
Việt bính: bei3 pei4;

ti, tỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 芘

(Danh) Ti phù , tức cẩm quỳ , hoa rất đẹp.

(Động)
Che chở, tí hộ.
§ Thông .
◇Trang Tử : Nam Bá Tử Kì du hồ Thương chi khâu, kiến đại mộc yên, hữu dị, kết tứ thiên thừa, ẩn tương tỉ kì sở lại , , , , (Nhân gian thế ) Nam Bá Tử Kì chơi trên gò đất Thương, thấy cây gỗ lớn, có vẻ lạ lùng, xếp nghìn cỗ xe bốn ngựa có thể che nấp dưới bóng râm của nó.

Nghĩa của 芘 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "庇"。古通"庇"。
[pí]
cẩm quỳ; cây hoa quỳ tím。芘芣:一种花草,即锦葵。

Chữ gần giống với 芘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芘 Tự hình chữ 芘 Tự hình chữ 芘 Tự hình chữ 芘

tỉ [tỉ]

U+67B2, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi3, zhi2, zhi3;
Việt bính: saai2;

tỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 枲

(Danh) Thứ gai không có quả, vỏ cây dùng dệt vải được.
tí, như "xem tỉ" (gdhn)

Nghĩa của 枲 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TỈ
cây đay đực。枲麻。
Từ ghép:
枲麻

Chữ gần giống với 枲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 枲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枲 Tự hình chữ 枲 Tự hình chữ 枲 Tự hình chữ 枲

tỉ [tỉ]

U+79ED, tổng 9 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi3;
Việt bính: zi2;

tỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 秭

(Danh) Số mục: một ngàn lần một triệu là một tỉ . Tức là 1.000.000.000.
§ Ghi chú: Ngày xưa, mười vạn là một ức , một vạn ức là một tỉ .
tỉ, như "tỉ (một trăm vạn)" (gdhn)

Nghĩa của 秭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐ]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 9
Hán Việt: TỈ
1. một tỉ; tỉ。古时数目名,一万亿。
2. Tỉ Quy (tên đất, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。秭归,地名,在湖北。

Chữ gần giống với 秭:

, ,

Chữ gần giống 秭

, , 稿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 秭 Tự hình chữ 秭 Tự hình chữ 秭 Tự hình chữ 秭

tỉ, tì [tỉ, tì]

U+8014, tổng 9 nét, bộ Lỗi 耒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi3;
Việt bính: zi2;

tỉ, tì

Nghĩa Trung Việt của từ 耔

(Động) Vun đất gốc mạ.
◇Nguyễn Du
: Kì nam nghiệp vân tỉ (Hoàng Mai sơn thượng thôn ) Việc đàn ông là làm cỏ vun gốc lúa.
§ Ghi chú: Cũng đọc là .

Nghĩa của 耔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (秄)
[zǐ]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 9
Hán Việt: TỬ

vun đất; bồi đất。培土。

Chữ gần giống với 耔:

, ,

Dị thể chữ 耔

,

Chữ gần giống 耔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耔 Tự hình chữ 耔 Tự hình chữ 耔 Tự hình chữ 耔

tỉ [tỉ]

U+4FFE, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi3;
Việt bính: bei2;

tỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 俾

(Động) Khiến, khiến cho.
◎Như: tỉ năng tự lập
khiến cho có thể tự lập.
◇Liêu trai chí dị : Hoa thần cảm quân chí tình, tỉ Hương Ngọc phục giáng cung trung , (Hương Ngọc ) Thần hoa cảm động vì chân tình của chàng, cho Hương Ngọc lại xuống ở trong cung viện.

(Động)
Theo, phục tòng.
◇Thư Kinh : Võng bất suất tỉ (Vũ Thành ) Không ai không noi theo.
tỉ, như "tỉ (để)" (gdhn)

Nghĩa của 俾 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: TỈ

khiến; để cho; làm; đến mức。使(达到某种效果)
俾众周知。
để cho mọi người đều biết
Từ ghép:
俾斯麦 ; 俾倪

Chữ gần giống với 俾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 俾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俾 Tự hình chữ 俾 Tự hình chữ 俾 Tự hình chữ 俾

tỉ [tỉ]

U+73BA, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 璽;
Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2;

tỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 玺

Giản thể của chữ .
tỉ, như "ngọc tỉ" (gdhn)

Nghĩa của 玺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (壐)
[xǐ]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: TỈ
ấn vua; ngọc tỉ。帝王的印。
玉玺 。
ấn ngọc; ngọc tỉ
掌玺 大臣。
viên quan đại thần giữ ấn vua.

Chữ gần giống với 玺:

, , ,

Dị thể chữ 玺

,

Chữ gần giống 玺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 玺 Tự hình chữ 玺 Tự hình chữ 玺 Tự hình chữ 玺

tỉ [tỉ]

U+5F99, tổng 11 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi3, cong1, zong1, zong4;
Việt bính: saai2;

tỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 徙

(Động) Dời, dọn đi chỗ khác, di chuyển.
◇Sử Kí
: Hạng Vương xuất chi quốc, sử nhân tỉ Nghĩa Đế , 使 (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Vương về nước, bắt Nghĩa Đế phải dời đi nơi khác.

si, như "si cư (đổi chỗ ở)" (gdhn)
tỉ, như "tỉ (chuyển nhà)" (gdhn)

Nghĩa của 徙 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐ]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 11
Hán Việt: TỈ
dời; di chuyển; dọn; chuyển。 迁移。
迁徙 。
di chuyển
徙 居。
dời chỗ ở; dọn nhà
Từ ghép:
徒倚

Chữ gần giống với 徙:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 徙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徙 Tự hình chữ 徙 Tự hình chữ 徙 Tự hình chữ 徙

tỉ, cử [tỉ, cử]

U+801C, tổng 11 nét, bộ Lỗi 耒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;

tỉ, cử

Nghĩa Trung Việt của từ 耜

(Danh) Mai, cuốc, thuổng (dụng cụ nhà nông để cày, đào, xới đất).

(Danh)
Phiếm chỉ dụng cụ nhà nông.

(Động)
Cuốc đất.
§ Tục đọc là cử.


trĩ, như "trĩ (tên cổ lưỡi cày)" (gdhn)
tự, như "lỗi tự (lưỡi cày)" (gdhn)

Nghĩa của 耜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (梩)
[sì]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 11
Hán Việt: TỰ
1. mai; cái mai。古代的一种农具,形状像现在的锹。
2. mai (vật giống như cái diệp cày)。古代跟犁上的铧相似的东西。

Chữ gần giống với 耜:

, , , ,

Dị thể chữ 耜

,

Chữ gần giống 耜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耜 Tự hình chữ 耜 Tự hình chữ 耜 Tự hình chữ 耜

tỉ [tỉ]

U+8478, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi3, kuai4;
Việt bính: saai2;

tỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 葸

(Động) Sợ hãi.
◎Như: úy tỉ bất tiền
sợ hãi không dám tiến lên.
◇Luận Ngữ : Cung nhi vô lễ tắc lao, thận nhi vô lễ tắc tỉ , (Thái Bá ) Cung kính mà không biết lễ thì khó nhọc, cẩn thận mà không biết lễ thì nhút nhát.

(Danh)
Tên một thứ cỏ thuộc loài lau, sậy.

tơi, như "rau mùng tơi" (vhn)
tỷ, như "tỷ (sợ)" (btcn)
tỉ, như "tỉ (sợ)" (gdhn)

Nghĩa của 葸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: TỈ
sợ sệt; sợ hãi。 畏惧。
畏葸 不前。
sợ sệt không dám bước tới.

Chữ gần giống với 葸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Chữ gần giống 葸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 葸 Tự hình chữ 葸 Tự hình chữ 葸 Tự hình chữ 葸

tỉ, xí [tỉ, xí]

U+5C63, tổng 14 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2
1. [倒屣迎之] đảo tỉ nghênh chi;

tỉ, xí

Nghĩa Trung Việt của từ 屣

(Danh) Giày, dép.
◎Như: tệ tỉ
giày rách.

(Động)
Mang giày đi vội vàng.
◎Như: tỉ lí tạo môn mang giày vội vàng ra đón tiếp.

(Động)
Vứt bỏ.
◇Khổng Trĩ Khuê : Giới thiên kim nhi bất miện, tỉ vạn thặng kì như thoát , (Bắc san di văn ) Nhặt nghìn vàng mà không liếc mắt, Vứt bỏ muôn cỗ xe coi như không.
§ Cũng đọc là .
tỉ, như "tỉ (giày)" (gdhn)

Nghĩa của 屣 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐ]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 14
Hán Việt: SỈ
giày; hài; dép。 鞋。
敝屣 。
giày rách; (ví) đồ bỏ.

Chữ gần giống với 屣:

, , , , , 𡳎,

Dị thể chữ 屣

, ,

Chữ gần giống 屣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屣 Tự hình chữ 屣 Tự hình chữ 屣 Tự hình chữ 屣

tỉ, tài [tỉ, tài]

U+9F12, tổng 15 nét, bộ Đỉnh 鼎
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;

tỉ, tài

Nghĩa Trung Việt của từ 鼒

(Danh) Cái đỉnh miệng nhỏ.
§ Cũng đọc là tài.

Nghĩa của 鼒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 鼎 - Đỉnh
Số nét: 20
Hán Việt: TƯ, TÀI

cái lư; cái đỉnh nhỏ。口小的鼎。

Chữ gần giống với 鼒:

,

Chữ gần giống 鼒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼒 Tự hình chữ 鼒 Tự hình chữ 鼒 Tự hình chữ 鼒

tỉ [tỉ]

U+74BD, tổng 19 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2;

tỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 璽

(Danh) Ấn tín, ấn chương.
§ Trước thời nhà Tần, phiếm chỉ ấn chương của chư hầu, đại phu hoặc các quan tùy thuộc. Từ nhà Tần trở đi, chỉ cái ấn của thiên tử.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Trác sất tả hữu phù đế hạ điện, giải kì tỉ thụ, bắc diện trường quỵ, xưng thần thính mệnh 殿, , , (Đệ tứ hồi) (Đổng) Trác thét tả hữu vực vua xuống điện, cởi dây ấn thiên tử, bắt quỳ ngoảnh mặt về phương bắc, xưng làm bề tôi nghe chiếu.

(Danh)
Họ Tỉ.

tỉ, như "ngọc tỉ" (vhn)
tỷ, như "ngọc tỷ" (btcn)

Chữ gần giống với 璽:

,

Dị thể chữ 璽

, ,

Chữ gần giống 璽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 璽 Tự hình chữ 璽 Tự hình chữ 璽 Tự hình chữ 璽

Dịch tỉ sang tiếng Trung hiện đại:

《古时数目名, 一万亿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉ

tỉ亿:hàng tỉ
tỉ:tỉ (để)
tỉ:hàng tỉ
tỉ:tỉ (tê giác cái)
tỉ:tiên tỉ
tỉ:tỉ muội
tỉ:tỉ (kẻ tranh ngôi)
tỉ:tỉ (giày)
tỉ:tỉ (chuyển nhà)
tỉ:(Cây gai cái. Thứ gai không có quả gọi là tỉ.)
tỉ:tỉ dụ
tỉ:ngọc tỉ
tỉ:ngọc tỉ
tỉ:tỉ (một trăm vạn)
tỉ:tỉ (em trai)
tỉ:tỉ mỉ, tỉ tê
tỉ:tỉ (sợ)
tỉ:tỉ dụ, tỉ như
tỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỉ Tìm thêm nội dung cho: tỉ