Từ: 该欠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 该欠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 该欠 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāiqiàn] thiếu; thiếu nợ; nợ nần; mắc nợ。借别人的财物没有还;短欠。
我量入为出,从来不该欠别人的。
tôi liệu cơm gắp mắm, chưa hề mắc nợ ai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 该

cai:cai quản, cai trị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欠

khiếm:khiếm nhã
该欠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 该欠 Tìm thêm nội dung cho: 该欠