Từ: 鳩民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳩民:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鳩 • 民

cưu dân
Tu họp nhân dân lại.Chỉ người nghiện hút hốc hác võ vàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳩

cưu鳩:chim cưu; cưu mang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân民:dạ rân
鳩民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鳩民 Tìm thêm nội dung cho: 鳩民