Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa trồng trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây: trồng cây trồng khoai trồng sắn. 2. Chôn phần chân (cột hay vật tương tự) xuống đất cho đứng thẳng: trồng cột nhà trồng cây nêu."]Dịch trồng sang tiếng Trung hiện đại:
点; 点播。《播种的一种方法, 每隔一定距离挖一小坑, 放入种子。也叫点种。》培植 《栽种并细心管理(植物)。》扦插 《截取植物的根或枝的一段或者摘取叶子, 把它插在土囊里, 使长出新的植株来。》
栽; 莳; 栽种; 植; 栽植; 种; 穜; 穜; 树; 种植 《把植物的种子埋在土里; 把植物的幼苗栽到土里。》
trồng cây
栽树
trồng hoa
栽花
trồng nho
栽植葡萄
trồng táo.
栽种苹果
vun trồng
培植
trồng sang chỗ khác
移植
trồng cây
植树
trồng cây gây rừng.
植树造林
trồng cây ăn quả
种植果树
trồng hoa
种植花草
Nghĩa chữ nôm của chữ: trồng
| trồng | 𣑺: | trồng cây |
| trồng | : | trồng trọt |
| trồng | 槞: | vun trồng |
| trồng | 𣙩: | trồng trọt |
| trồng | 櫳: | trồng cây |
| trồng | 𤿰: | trồng trọt |
| trồng | 種: | trồng trọt |

Tìm hình ảnh cho: trồng Tìm thêm nội dung cho: trồng
