Chữ 櫳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫳, chiết tự chữ LONG, LUNG, LỒNG, TRỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫳:

櫳 long, lung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 櫳

Chiết tự chữ long, lung, lồng, trồng bao gồm chữ 木 龍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

櫳 cấu thành từ 2 chữ: 木, 龍
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • long, lung [long, lung]

    U+6AF3, tổng 20 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: long2;
    Việt bính: lung4;

    long, lung

    Nghĩa Trung Việt của từ 櫳

    (Danh) Cửa sổ.
    ◇Tạ Huệ Liên
    : Lạc nhật ẩn diêm doanh, Thăng nguyệt chiếu liêm long , (Thất nguyệt thất nhật dạ vịnh ngưu nữ ) Mặt trời lặn ẩn sau mái hiên nhà, Trăng lên soi rèm cửa sổ.

    (Danh)
    Lồng, cũi.
    § Thông lung .

    (Danh)
    Phòng, buồng.
    ◇Vi Trang : Bích thiên vô lộ tín nan thông, trù trướng cựu phòng long , (Tuyệt đại giai nhân nan đắc từ ) Trời xanh không lối tin tức khó qua, buồn rầu ở trong phòng cũ.
    § Cũng đọc là lung.

    trồng, như "trồng cây" (vhn)
    lồng, như "đèn lồng, lồng lộng" (btcn)
    lung, như "lung (cửa sổ, cái chuồng)" (btcn)

    Chữ gần giống với 櫳:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𣟄, 𣟩, 𣟪, 𣟫, 𣟬, 𣟭, 𣟮,

    Dị thể chữ 櫳

    , ,

    Chữ gần giống 櫳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 櫳 Tự hình chữ 櫳 Tự hình chữ 櫳 Tự hình chữ 櫳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫳

    lung:lung (cửa sổ, cái chuồng)
    lồng:đèn lồng; lồng lộng
    trồng:trồng cây
    櫳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 櫳 Tìm thêm nội dung cho: 櫳