Từ: 会元 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会元:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会元 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìyuán] hội nguyên (người đỗ đầu khoa thi Hội, thời Minh-Thanh ở Trung Quốc.)。明清两代称会试考取第一名的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán
会元 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会元 Tìm thêm nội dung cho: 会元